Trang chủ / So sánh xe / So sánh Hyundai / So sánh Wigo và i10 phiên bản mới 2024 chọn xe nào hơn? 

So sánh Wigo và i10 phiên bản mới 2024 chọn xe nào hơn? 

5/5 - (23 bình chọn)

Toyota Wigo và Hyundai i10 là hai mẫu xe hạng A được đông đảo người dùng quan tâm. Bởi kích thước nhỏ gọn cùng mức giá phù hợp với túi tiền của người dùng. Hai mẫu xe này đều đến từ hai thương hiệu ô tô nổi tiếng được tin dùng tại Việt Nam. Toyota Wigo vừa mới được ra mắt phiên bản mới 2024 với diện mạo trẻ trung, năng động và cá tính. Hãy cùng xehayvietnam.com so sánh Wigo và i10 xem Hyundai i10 và Toyota Wigo phiên bản mới có gì khác biệt. 

So sánh Wigo và i10 2024 về mức giá bán ra  

Hyundai Grand i10 đến từ Hàn Quốc là mẫu xe đô thị hạng A, hiện sở hữu doanh số khá ấn tượng tại thị trường Việt Nam. Chiếc xe này cùng với “đồng hương” Kia Morning liên tục khuynh đảo thị trường xe đô thị cỡ nhỏ. 

Về phía Toyota Wigo, sau 10 năm tồn tại thì nay đã bước sang thế hệ thứ 2. Toyota Wigo 2024 thế hệ mới nhất được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Wigo được phân phối với 2 phiên bản là bản E (số sàn) và bản G (số tự động).

🔰 So sánh Wigo và i10 2024 về giá bán ra (ĐVT: Triệu VND)
⭐️ Toyota Wigo  ⭐️ Hyundai i10 
Wigo E  360  1.2 MT base 360
Wigo G 405  1.2 MT 405
1.2 AT 435

Lưu ý: Mức giá đưa ra trong bảng phía trên mới chỉ là giá niêm yết của Wigo và i10. Để biết được chi tiết giá lăn bánh ở từng địa phương, mời bạn liên hệ trực tiếp tới hotline 0907181192 để được giải đáp cụ thể.

Xem thêm:

So sánh Wigo và i10
So sánh Wigo và i10

So sánh về ngoại thất Wigo và i10 2024

so sánh Wigo và i10 về thiết kế ngoại thất, cả hai xe đều được chuyên giađánh giá khá cao. Khi sở hữu lối thiết kế thể thao và rất bắt mắt. Mẫu xe đến từ Hàn Quốc Hyundai Grand i10 chinh phục khách hàng từ diện mạo năng động, mạnh mẽ.  Trong khi Toyota Wigo thế hệ mới 2024 mang phong cách thiết kế ngoại thất cá tính tạo nên vẻ ngoài thể thao đầy ấn tượng.

Kích thước

So sánh Hyundai i10 và Toyota Wigo về kích thước, có thể thấy Wigo thế hệ mới vượt trội hơn so với i10. Trước đây, Wigo vốn thấp bé hơn đối thủ, nhưng trong lần cải tiến này đã giúp chiếc xe vốn nhỏ bé trở nên cao lớn, thể thao hơn bao giờ hết. Cụ thể, các thông số kích thước của hai mẫu xe lần lượt là:

🔰 So sánh Wigo và i10 2024 về kích thước chung 

⭐️ Toyota Wigo ⭐️ Hyundai Grand i10
🔰 Dài (mm) 3.760 3.795
🔰 Rộng (mm) 1.665  1.660
🔰 Cao (mm) 1.515 1.505
🔰 Chiều dài cơ sở (mm) 2.525 2.425
🔰 Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 152
So sánh Wigo và i10 - ngoại thất
So sánh Wigo và i10 – ngoại thất

So sánh Wigo và i10 – Thiết kế đầu xe

Đầu xe Nhật Wigo 2024 mang đến một thiết kế vô cùng ấn tượng khi so sánh với mặt bằng chung phân khúc hạng A. Đặc biệt ở chi tiết cụm lưới tản nhiệt hình thang cỡ lớn hầm hố, kèm với cụm đèn pha LED. Cùng đèn chờ dẫn đường giúp người dùng dễ dàng quan sát khi ra khỏi xe vào trời tối. 

Trong khi phần đầu của Hyundai i10 không hề kém cạnh với nhiều chi tiết cứng cáp, khỏe khoắn. Chiếc xe hạng A sử dụng khá nhiều đường cắt gãy gọn cùng đường gân dập nổi ở nắp capo. Xe vẫn giữ thiết kế lưới tản nhiệt hình lục giác tương tự các mẫu xe gần đây của Hyundai. Nhờ vào lưới tản nhiệt này, phần đầu của Grand i10 trở nên khá thu hút khi đứng cạnh Wigo.

Về trang bị chiếu sáng, Grand i10 được trang bị đèn pha Halogen thông thường. Ngoài ra, xe còn có đèn LED chiếu sáng ban ngày khá đẹp mắt. Tuy nhiên, chi tiết này chỉ xuất hiện trên các phiên bản cao cấp, i10 MT bản Base không được trang bị tùy chọn này.

So sánh Wigo và i10 - thiết kế đầu xe
So sánh Wigo và i10 – thiết kế đầu xe

So sánh Wigo và i10 – Thiết kế thân xe

Là hai mẫu xe hạng A, do vậy 2 mẫu xe có kích thước khá nhỏ và tương đương nhau. Không chỉ thế, thiết kế trên thân xe cũng mang nhiều điểm khá tương đồng. So sánh Wigo và i10 về kích thước tổng thể, mẫu xe Hàn Quốc có chiều dài lớn hơn đối thủ 35mm. Tuy nhiên chiều rộng và chiều cao thì lại kém so với phiên bản Wigo 2024 mới.

Thân xe Toyota Wigo 2024 được thiết kế các đường dập nổi từ phần hông xe liền mạch tới đuôi xe. Cùng kết hợp với những đường gân dày ở cản sau, càng tăng thêm vẻ ngoài năng động, cá tính.  Các đường gân nổi cũng được xuất hiện trên mẫu xe hạng A đình đám của nhà Hyundai. 

So sánh Wigo và i10 về gương chiếu hậu, gương của Wigo 2024 được tinh chỉnh, nâng cấp hiện đại hơn đối thủ, với chức năng điều chỉnh và gập điện. Ngoài ra tính năng báo rẽ được tích hợp trên gương của cả 2 xe.  Cả 2 mẫu xe cỡ nhỏ này đều được trang bị mâm xe kích thước 14 inch phù hợp với thiết kế nhỏ gọn của xe hạng A.

So sánh Wigo và i10 – Thiết kế  đuôi xe

Toyota Wigo mang đến cho khách hàng sự thu hút đặc biệt nhờ lối thiết kế thống nhất và ấn tượng. Thiết kế đuôi xe cá tính với tấm lướt gió đặt trên cao đẹp mắt kèm đèn báo phanh LED. Cụm đèn hậu chữ L được sử dụng bóng thường và đèn phanh cùng đèn lùi. Được thiết kế vô cùng sắc sảo, giúp “ghi điểm mạnh” trong mắt khách hàng.

Về phía Hyundai i10, xe sở hữu vẻ cân đối, phù hợp với kích thước, mang lại sự hài hòa. Xe được trang bị cụm đèn hậu vuốt ngang trung tâm đuôi xe, thay hẳn lối thiết kế cắt ngắn của thế hệ trước. Bên cạnh đó, với trang bị cản sau ốp nhựa đen đặt ngang và tách bạch với cụm đèn hậu. Giúp cho toàn bộ phần thiết kế đuôi xe trở nên đẹp và bắt mắt. 

So sánh đuôi xe Wigo và i10
So sánh đuôi xe Wigo và i10

So sánh về nội thất

Nội thất Toyota Wigo 2024 đã thay đổi hoàn toàn bắt kịp theo xu hướng với phong cách hiện đại, trẻ trung và cá tính hơn.  Với mẫu xe của Hyundai, i10 là chiếc xe dành cho những khách hàng chú trọng nhiều về không gian nội thất.

Khoang lái 

Wigo 2024 được thiết kế mô phỏng theo khoang lái phong cách thể thao. Khu vực điều khiển trung tâm hướng đến người lái tạo nên sự tiện lợi và cảm giác thích thú khi sử dụng. Đồng thời, nội thất ở những khu vực xung quanh được thiết kế tỉ mỉ. Tạo nên phong cách hiện đại, sang trọng và cao cấp cho khoang lái của Wigo.

Trong khi nội thất của Hyundai Grand i10 được phối thành 2 mảng màu theo chiều ngang của xe. Chiếc xe này không sử dụng bất kỳ chi tiết chrome nào như trên đối thủ Wigo 2024. Nhìn chung, lối thiết kế không mang lại nhiều cảm quan về thẩm mỹ cho Hyundai i10. Tuy nhiên nếu so với mức giá người mua phải bỏ ra thì hoàn toàn có thể chấp nhận được.  

So sánh Wigo và i10 ở vô lăng, 2 mẫu xe đều trang bị vô lăng 3 chấu thể thao. Với Wigo, xe sử dụng tay lái chất liệu Urethane kèm theo hai nút điều khiển âm thanh. Trong khi Hyundai Grand i10 được đầu tư hơn ở trang bị chất liệu da, cho cảm giác sang trọng. 

So sánh nội thất xe Wigo và i10
So sánh nội thất xe Wigo và i10

Trang bị tiện nghi

Ở phiên bản mới, cần số Toyota Wigo 2024 được thiết kế thẳng hàng hiện đại, tạo nên sự thuận lợi trong quá trình sử dụng. Màn hình giải trí trung tâm được đặt nổi, theo kịp xu hướng và kết nối điện thoại thông minh. Kiểu dáng ghế xe hiện đại với chất liệu nỉ cao cấp cùng phần tựa đầu riêng biệt. Tạo nên nét sang trọng cho không gian bên trong xe. Tay lái tích hợp nút bấm điều khiển tích hợp: điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay mang cảm giác thể thao, năng động, cá tính. 

Tuy nhiên, nếu so sánh Wigo và i10 ở một vài chi tiết khác. Mẫu xe Hàn Quốc hoàn toàn dẫn trước đối thủ ở một khoảng cách xa. Điều này được thể hiện ở cụm màn hình kích thước lớn ở trung tâm tablo i10 cho khả năng giải trí tốt hơn. Cụm đồng hồ này còn được tích hợp cả hệ thống dẫn đường tiện lợi với đường Việt Nam.

🔰 So sánh Wigo và i10 2024 về tiện nghi nội thất 

⭐️ Toyota Wigo ⭐️ Hyundai Grand i10 
🔰 Khóa cửa thông minh
🔰 Màn hình giải trí 7 inch 8 inch 
🔰 Kết nối smartphone Có 
🔰 Điều hòa Chỉnh tay Chỉnh tay
🔰 Cửa gió ghế sau Không Có 
So sánh Wigo và i10 - trang bị tiện nghi
So sánh Wigo và i10 – trang bị tiện nghi

So sánh động cơ vận hành của Wigo và i10

Tiếp đến, động cơ và vận hành là phần không thể nào thiếu khi so sánh hai mẫu xe.

Động cơ

Wigo 2024 được trang bị khối động cơ 1.2L và hộp số D-CVT. Mang lại khả năng vận hành vượt trội, êm ái và tiết kiệm nhiên liệu ở mức tối ưu. Toyota Wigo 2024 có mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất phân khúc. Mặc dù có cùng công suất động cơ, trung bình 4,3L/100km tùy thuộc vào điều kiện vận hành.

Còn Hyundai Grand i10 2024 vẫn trang bị động cơ 4 xy lanh MPi 1.2L. Tuy nhiên đã được tinh chỉnh cho công suất 83 mã lực và mô men xoắn đạt 114Nm, kèm hộp số sàn 5MT hoặc 4AT.

🔰 So sánh Wigo và i10 về động cơ vận hành 
⭐️ Toyota Wigo ⭐️ Hyundai Grand i10
🔰 Động cơ 1.2L 1.2L
🔰 Công suất (mã lực) Tối đa 88  Tối đa 83
🔰 Mô men xoắn (Nm) Tối đa 113  Tối đa 114
🔰 Hộp số đi kèm 5MT hoặc 4AT 5MT hoặc 4AT
🔰 Tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp 5.2L/100km 6.3L/100km
🔰 Tiêu thụ nhiên liệu  đô thị 6.4L/100km 9.2L/100km
🔰 Tiêu thụ nhiên liệu  cao tốc 4.4L/100km 4.67L/100km
🔰 Dung tích bình nhiên liệu 33L 43L

Vận hành

So sánh Wigo và i10 2024 về khả năng vận hành. Cả hai mẫu xe này đều sở hữu cho mình nhiều điểm cộng ở khả năng vận hành. Hyundai Grand i10 nổi bật với thiết kế khung gầm được tối ưu. Mang lại cảm giác vận hành mượt mà ở các điều kiện đường khác nhau. Mẫu xe mang đến cho người dùng cảm giác lái tương đối dễ dàng và nhanh nhẹn nhờ được trang bị vô lăng trợ lực điện.

Khi di chuyển trong khu vực đường chật hẹp, Hyundai i10 có thể xoay trở cực kỳ dễ dàng. Theo đánh giá từ phía người dùng, Hyundai i10 có hệ thống treo khá ổn định mang đến sự thoải mái cần thiết khi sử dụng.

Trong khi Toyota Wigo 2024 được đánh giá tương đối cao về khả năng vận hành. Với khối động cơ cùng dung tích, nhưng khi so sánh Wigo và i10 về công suất. Chiếc xe Nhật này  lại sản sinh công suất mạnh hơn tới 5 mã lực. Bên cạnh đó, chiếc xe này cũng có khả năng tiết kiệm nhiên liệu khá tốt nếu so sánh với đối thủ. Hệ thống treo của Toyota được đánh giá cao so với các mẫu xe cùng phân khúc như i10. Người ngồi trong xe ít có cảm giác bồng bềnh, tính ổn định cao hơn.

Ngoài ra, Toyota Wigo 2024 có sở hữu khả năng cách âm ấn tượng. Độ ồn dội vào khoang cabin khi di chuyển ở tốc độ cao được kiểm soát ở mức tốt. Mang đến những trải nghiệm vận hành thoải mái cho người dùng trên từng cung đường. Cảm giác lái đầm và chắc tay cũng là một ưu điểm được đánh giá cao trên Toyota Wigo.

So sánh Wigo và i10 - động cơ
So sánh Wigo và i10 – động cơ

So sánh về trang bị an toàn

Về trang bị an toàn, Toyota Wigo và Hyundai Grand i10 2024 đều được trang bị những tính năng an toàn cơ bản cần thiết với các mẫu ô tô hiện nay. 

🔰 So sánh Wigo và i10 2024 về trang bị an toàn 
⭐️ Toyota Wigo ⭐️ Hyundai Grand i10
🔰 Chống bó cứng phanh
🔰 Phân bổ lực phanh điện tử Không
🔰 Đai an toàn 3 điểm 5 vị trí
🔰 Khóa trẻ em
🔰 Cảm biến lùi 
🔰 Camera sau Không
🔰 Túi khí 2 túi khí trên hai phiên bản 2 túi khí trên phiên bản 1.2L

1 túi khí ở phiên bản 1.0L

Ngoài ra, Hyundai i10 còn được trang bị hệ thống khung xe với vật liệu chịu lực cao. Cho khả năng hấp thụ xung lực tốt hơn trong trường hợp không may có xảy ra sự cố.

So sánh Wigo và i10 - Trang bị an toàn
So sánh Wigo và i10 – Trang bị an toàn

Nên mua Toyota Wigo hay Hyundai Grand i10 2024?

Xe Toyota Wigo được nhập khẩu nguyên chiếc với 2 tùy chọn hộp số. Trong khi Hyundai Grand i10 là mẫu xe được lắp ráp trong nước với đa dạng lựa chọn phiên bản. Với doanh số dẫn đầu trong phân khúc đi kèm với các trang bị hiện đại trong phân khúc. Mẫu xe này xứng đáng để lựa chọn với mức giá dưới 400 triệu.

Còn đối với Toyota Wigo, đây cũng là một lựa chọn đáng để người dùng cân nhắc. Với mức giá bán hấp dẫn, khối động cơ vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu. Các chi phí bảo trì bảo dưỡng thấp, khả năng giữ giá được cao khi bán lại. Nếu xét về những giá trị lâu dài thì Toyota Wigo là lựa chọn đáng để người dùng tham khảo.

Như vậy, chúng ta vừa cùng nhau so sánh Wigo và i10 thế hệ mới 2024. Nếu cần tư vấn chi tiết hơn, mời bạn liên hệ hotline 0907181192 của xe hay Việt Nam để được các chuyên viên giàu kinh nghiệm hỗ trợ trực tiếp. Chúc bạn tìm mua được chiếc xe ưng ý và lái xe vạn dặm bình an!

Xem thêm: So sánh Toyota Wigo và các dòng xe khác

Xem thêm: So sánh Hyundai I10 và các dòng xe khác

 

Thanh Xehay là Kỹ sư Công nghệ Ô tô của Đại học Sư phạm Kỹ Thuật Tp.HCM, Chuyên gia về Ô tô và Marketing với 10 năm Kinh nghiệm trong Nghề kinh doanh xe hơi. Hiện Thanh Xehay là Founder & CEO của Công ty TNHH Xe Hay Việt Nam & Website Xehayvietnam.com – Chuyên Trang Thông tin về thị trường Ô tô Việt Nam 2023.

Bài viết

Cùng chuyên mục

      384 562x400 1

      Biển Số Xe 38 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Hà Tĩnh Cập Nhật 04/2024

      Biển Số Xe 38 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 38 ở Hà Tĩnh theo đối chiếu với Bảng ký ...

      bien so xe da nang 3

      Biển Số Xe 43 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đà Nẵng Cập Nhật 04/2024

      Biển Số Xe 43 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 43 ở Đà Nẵng theo đối chiếu với Bảng ký ...

      Bien so xe 47 o dau thuoc tinh nao dang ky xe tinh dak lak

      Biển Số Xe 47 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đắk Lắk Cập Nhật 04/2024

      Biển Số Xe 47 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 47 ở Đắk Lắk theo đối chiếu với Bảng ký ...

      dau gia bien so dep 1691063843649238060284 36 0 535 799 crop 1691063886020955870993

      Biển Số Xe 48 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đắk Nông Cập Nhật 04/2024

      Biển Số Xe 48 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 48 ở Đắk Nông theo đối chiếu với Bảng ký ...

      thumb 49 la tinh nao

      Biển Số Xe 49 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Lâm Đồng Cập Nhật 04/2024

      Biển Số Xe 49 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 49 ở Lâm Đồng theo đối chiếu với Bảng ký ...

      xe bien dep dong nai 1 2 3b1d

      Biển Số Xe 60 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đồng Nai Cập Nhật 04/2024

      Biển Số Xe 60 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 60 ở Đồng Nai theo đối chiếu với Bảng ký ...

      600fb86d8b9669d8aa023bb4 top 10 cac loai bien so xe may o to dep chuan chuyen nghiep nhat 9

      Biển Số Xe 61 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Bình Dương Cập Nhật 04/2024

      Biển Số Xe 61 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 61 ở Vĩnh Long theo đối chiếu với Bảng ký ...

      62 la tinh nao 1

      Biển Số Xe 62 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Long An Cập Nhật 04/2024

      Biển Số Xe 62 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 62 ở Long An theo đối chiếu với Bảng ký ...

      63 la tinh nao 1

      Biển Số Xe 63 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Tiền Giang Cập Nhật 04/2024

      Biển Số Xe 63 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 63 ở Tiền Giang theo đối chiếu với Bảng ký ...

      bien so xe 64 o dau

      Biển Số Xe 64 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Vĩnh Long Cập Nhật 04/2024

      Biển Số Xe 64 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 64 ở Vĩnh Long theo đối chiếu với Bảng ký ...

      0907181192
      .
      DMCA.com Protection Status