Trang chủ / So sánh xe / So sánh Mitsubishi / So sánh Wigo và Attrage 2024 – Chọn xe hạng A hay hạng B?

So sánh Wigo và Attrage 2024 – Chọn xe hạng A hay hạng B?

5/5 - (25 bình chọn)

Xe Nhật vốn được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam, nhất là ở phân khúc xe giá bình dân. Chính vì vậy, ở phân khúc này có khá nhiều cái tên tham gia tranh giành thị phần. Ngày hôm nay, xehayvietnam.com sẽ so sánh Wigo và Attrage 2024 chi tiết. Giúp bạn đọc đang băn khoăn chưa biết nên lựa chọn xe nào có được câu trả lời cho mình. 

So sánh Wigo và Attrage 2024 về giá bán 

Toyota Wigo là mẫu xe cỡ nhỏ thuộc hãng Toyota nổi tiếng đến từ Nhật Bản. Từ khi ra mắt đến nay, Toyota Wigo luôn nhận được rất nhiều sự yêu thích từ người dùng Việt. Năm 2024, hãng xe này đã có một sự nâng cấp, cho ra thị trường Wigo phiên bản mới với hai biến thể gồm Wigo E và Wigo G. Attrage cũng là mẫu xe đồng hương với Wigo, thuộc hãng Mitsubishi. 

So sánh Wigo và Attrage
So sánh Wigo và Attrage

Về phân loại, Attrage được xếp vào dòng sedan hạng B. Nhưng với mức giá chênh lệch với Wigo không quá lớn. Nhiều người dùng phân vân giữa hai mẫu xe này khi đưa ra quyết định mua xe.  Với mức giá bán cụ thể của Wigo và Attrage như sau:

🔰 So sánh Wigo và Attrage 2024 về giá bán

(ĐVT: Triệu VND) 

⭐️ Toyota Wigo ⭐️ Mitsubishi Attrage 
Toyota Wigo E 360  MT 380 
Toyota Wigo G  405  CVT 465 
CVT Premium 490

Lưu ý: Mức giá phía trên là giá niêm yết của Wigo và Attrage 2024. Để cập nhật giá lăn bánh ở từng địa phương, mời bạn liên hệ 0907181192 để được các chuyên viên báo giá và khuyến mãi đang được áp dụng tháng 05/2024.

Xem thêm:

>>> SO SÁNH KIA MORNING VÀ TOYOTA WIGO 2024 NÊN MUA XE NÀO?

>>> SO SÁNH MITSUBISHI ATTRAGE VÀ TOYOTA VIOS 2024 – CUỘC CHIẾN XE NHẬT

>>> SO SÁNH NISSAN ALMERA VÀ ATTRAGE 2024 BẠN CHỌN XE NHẬT NÀO ĐỂ MUA?

So sánh Wigo và Attrage 2024 về ngoại thất xe 

Ngoài giá bán, ngoại thất là phần khác biệt mà ai cũng có thể nhận biết được. Hãy cùng xem, với mức giá chênh lệch thì hai mẫu xe này được thiết kế và trang bị ra sao.

🔰 So sánh Wigo và Attrage 2024 về kích thước 
⭐️ Toyota Wigo ⭐️ Mitsubishi Attrage 
🔰 Dài x rộng x cao (mm) 3.760 x 1.665 x 1.515 4.305 x 1.670 x 1.515
🔰 Chiều dài cơ sở (mm) 2.455 2.550
🔰 Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 170
🔰 Bán kính vòng quay (m) 4,7 4,8

Được xếp vào phân khúc B, Attrage chiếm lợi thế tốt hơn về phần kích thước và không gian xe. Vì vậy Attrage mang đến cho khách hàng một trải nghiệm thoải mái khi di chuyển đến bất cứ đâu. Hạn chế được tình trạng chật chội hay khó chịu cho khách hàng. Tuy nhiên thì kích thước nhỏ gọn lại phù hợp với gia đình có diện tích gara/ sân nhỏ ở thành phố. Khả năng luồn lách trong đường trật trội cũng tốt hơn đối thủ.

So sánh Wigo và Attrage - ngoại thất
So sánh Wigo và Attrage – ngoại thất

Thiết kế đầu xe của Wigo và Attrage

Đầu xe của Wigo mới được thiết kế với những đường nét cắt xẻ mạnh mẽ đầy cá cá tính. Phần nẹp đính logo liền mạch giữa hai cụm đèn chuốt mỏng và sơn mạ tối màu. Lưới tản nhiệt vẫn là kiểu dáng hình thang quen thuộc, khung bên ngoài xe gãy gọn và dứt khoát. Hốc đèn sương mù ở hai bên và cụm đèn trước vẫn sử dụng đèn Halogen.

So sánh Wigo và Attrage thiết kế lưới tản nhiệt, Attrage tạo hình chữ X sơn đen cá tính hơn. Dọc hai bên chính là thanh mạ chrome bản to sáng bóng rất sang trọng. Mitsubishi còn đầu tư cho Attrage hệ thống đèn hiện đại và nổi bật ở đầu xe. Phiên bản Mitsubishi Attrage CVT có đèn pha Bi-LED Projector. Đi kèm với dải định vị ban ngày dạng LED. Đèn xi nhan và đèn sương mù của Attrage vẫn là loại sợi đốt thông thường.

So sánh Wigo và Attrage - thiết kế đầu xe
So sánh Wigo và Attrage – thiết kế đầu xe

So sánh Wigo và Attrage ở thiết kế thân xe

Toyota Wigo có phần thân xe đơn giản và nhẹ nhàng với tay nắm cửa kiểu chữ nhật thường thấy. Gương chiếu hậu có đủ các tính năng chỉnh, gập điện và đèn xi nhan báo rẽ tiện lợi. Mâm xe 8 chấu kiểu mới sắc nét với kích thước 14 inch và kết hợp với lốp 175/65R14. 

Phần thân xe Attrage vẫn là những thiết kế đường dập gân khỏe khoắn quen thuộc. Ở hai bản Attrage CVT, gương chiếu hậu gập chỉnh điện và đèn báo rẽ tương tự trên Toyota Wigo. Mitsubishi Attrage sử dụng mâm hợp kim 15inch với kiểu dáng 8 chấu, cùng bộ lốp 185/55R15.

So sánh Wigo và Attrage ở thiết kế thân xe có thể thấy cả hai mẫu xe này khá tương đương nhau.

Thiết kế đuôi xe của Wigo và Attrage

Tổng thể đuôi xe Toyota Wigo trông khá ổn và phù hợp với nhiều phong cách. Bên trên xe là cánh lướt gió nhô dài cùng đèn phanh trên cao dạng LED. Phần cản dưới nổi bật và khá bề thế cộng thêm cặp đèn hậu LED bắt mắt.

Về Mitsubishi Attrage, tổng thể đuôi xe khá hài hoà và cân đối. Phiên bản Attrage CVT còn có cản gió đuôi sau cùng với đèn phanh dạng LED năng động. Cụm đèn hậu Attrage có dải LED tạo nên sự nổi bật cho đuôi xe. Cản sau xe được thiết kế góc cạnh và phần dưới được lắp thêm bộ khuếch lưu khí động học.

So sánh đuôi xe Wigo và Attrage
So sánh đuôi xe Wigo và Attrage

So sánh nội thất Wigo và Attrage 2024

Tiếp đến là phần người dùng trực tiếp trải nghiệm khi sử dụng xe. Chúng ta cùng so sánh Wigo và Attrage 2024 ở phần nội thất.

So sánh Wigo và Attrage 2024 về trang bị nội thất 
⭐️ Toyota Wigo G  ⭐️ Mitsubishi Attrage CVT
🔰 Vô lăng Urethane 3 chấu

Phím bấm âm lượng, đàm thoại rảnh tay 

Urethane 3 chấu

Phím bấm chức năng đầy đủ 

🔰 Ghế ngồi Chất liệu nỉ Bọc da
🔰 Màn hình cảm ứng 7 inch  7 inch 
🔰 Đồng hồ tài xế Analog  Analog
🔰 Khởi động bằng nút bấm
🔰 Kết nối thông minh Có  Có 
🔰 Hệ thống âm thanh 4 loa  4 loa 
🔰 Chìa khóa thông minh Có  Có 
🔰 Bệ để tay kèm ngăn đựng ly Không Có 
🔰 Cruise control Không
🔰 Apple CarPlay/Android Auto Không Có 
🔰 Cửa kính 1 chạm chống kẹt Không Ở phía người lái 
🔰 Điều hòa Chỉnh cơ Tự động 

Khu vực lái

Toyota Wigo 2024 có vô lăng 3 chấu, chất liệu Urethane hơi cứng. Vô lăng xe được tích hợp nút điều chỉnh âm thanh và đàm thoại rảnh tay. Bảng đồng hồ phía sau vô lăng gồm đồng hồ vận tốc ở giữa, đồng hồ vòng tua máy bên trái và màn hình nhỏ được đặt bên phải. Khác với bản tiền nhiệm, Toyota Wigo  phiên bản mới 2024 có cần số được thiết kế thẳng hàng hiện đại. Đặt ở vị trí cao giúp người dùng thuận lợi khi sử dụng. Xe cũng được trang bị chìa khoá thông minh và khởi động bằng nút bấm rất tiện lợi.

Với Mitsubishi Attrage 2024, vô lăng xe là kiểu 3 chấu bọc da sang trọng hơn. Vô lăng có đầy đủ các phím bấm chức năng cần thiết cho người cầm lái. Cụm đồng hồ phía sau vô lăng khá đơn giản và không gây được sự nổi bật. Ở trên bản Attrage CVT có hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control, chìa khoá thông minh và khởi động nút bấm.

So sánh nội thất xe Wigo và Attrage
So sánh nội thất xe Wigo và Attrage

Ghế ngồi và khoang hành lý

Nhìn chung không gian ghế ngồi của Toyota Wigo 2024 thế hệ mới trông khá rộng rãi và thoải mái. Hàng ghế trước có khoảng trống để chân lớn, hàng ghế sau đủ tựa đầu 3 vị trí ngồi. Mang lại cảm giác êm ái cho người ngồi, mặt ghế phẳng, rộng và không gây chật chội.  Tuy nhiên Toyota Wigo vẫn dùng ghế bọc nỉ, mang lại cảm giác kém sang trọng. 

Hệ thống ghế ngồi của Mitsubishi Attrage được bọc da sang trọng và êm ái cho người sử dụng. Tuy nhiên, ở bản số sàn vẫn chỉ trang bị ghế bọc nỉ thông thường. Hàng ghế sau của xe vẫn mang đến sự thoải mái nhất định với kích thước khá rộng.  Với khoảng trần thoáng và chỗ duỗi chân rất rộng. Ngoài ra, xe cũng có là có đủ tựa đầu 3 vị trí, bệ để tay có ngăn đựng ly.

So sánh ghế ngồi của Wigo và Attrage
So sánh ghế ngồi của Wigo và Attrage

So sánh trang bị tiện nghi của Wigo và Attrage 

Ở phiên bản mới 2024, Toyota Wigo được trang bị màn hình cảm ứng 7 inch đặt nổi thời thượng, Có thể kết nối được với USB, Bluetooth,.. Dàn âm thanh với 4 loa khá ổn định, phiên bản Wigo G còn có thể kết nối với điện thoại thông minh Smart Link. Hệ thống điều hòa dạng cơ và không có cửa gió cho hàng ghế phía sau. Điều này khá bất tiện vào mùa hè với thời tiết ở Việt Nam.

Mitsubishi Attrage 2024 cũng được trang bị màn hình trung tâm cảm ứng 7 inch. Hệ thống âm thanh 4 loa như Wigo, trên phiên bản số sàn thì chỉ có  2 loa. Attrage bản số tự động có thêm cả Apple CarPlay/Android Auto. Hệ thống điều hoà thuộc loại tự động, trên bản số sàn thì vẫn dùng điều hòa chỉnh tay.

Ngoài ra, Attrage có thêm kính chỉnh điện khá tiện lợi cho người dùng. Tuy nhiên vị trí nút bấm khởi động xe đặt bên trái gây khó khăn cho khá nhiều người lái.

So sánh trang bị tiện nghi Wigo và Attrage
So sánh trang bị tiện nghi Wigo và Attrage

So sánh động cơ vận hành của Wigo và Attrage 2024

Động cơ là trái tim của mỗi chiếc xe, chính vì thế người dùng cũng rất quan tâm động cơ khi so sánh Wigo và Attrage 2024.

So sánh động cơ xe

🔰 So sánh Wigo và Attrage 2024 về động cơ 
⭐️  Toyota Wigo G ⭐️  Attrage CVT 
🔰 Động cơ 1.2L xăng 1.2L Xăng
🔰 Công suất (Ps/rpm) 87/6.000 78/6.000
🔰 Mô men xoắn (Nm/rpm) 108/4.200 100/4.000
🔰 Hộp số 4AT CVT
🔰 Hệ thống treo trước/sau McPherson/Trục xoắn Mcpherson/ Dầm xoắn
🔰 Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống Đĩa thông gió/Tang trống

Với cùng dung tích động cơ 1.2L nhưng công suất cực đại của Toyota Wigo lớn hơn Attrage CVT tới 9 mã lực, momen xoắn cũng nhỉnh hơn Attrage CVT. 

So sánh vận hành của Wigo và Attrage

Khả năng vận hành của Wigo 2024 đạt mức ổn định với kiểu xe đô thị cỡ nhỏ. Trải nghiệm thực tế khi lái xe thì động cơ không quá gây ồn ào. Ở vòng tua thấp không cảm nhận được tiếng máy rung. Khi đạp thốc ga thì tiếng ồn sẽ lọt vào cabin, nhưng không quá gào rú gây khó chịu.

Ở Wigo bản số tự động, cần số xe là dạng cần số thẳng. Hệ thống treo được đánh giá hơi cứng và thô, nếu xe tải ít thì khi đi qua gờ giảm tốc cho cảm giác hơi xóc. Tuy nhiên trên đường thẳng thì vẫn tương đối êm ái và ổn định. 

Mitsubishi Attrage 2024 sử dụng trợ lực điện với bán kính quay vòng khá nhỏ, chỉ 5.1m. Thêm vào đó, hệ thống treo trước MacPherson, treo sau thanh xoắn tiêu biểu cho những chiếc sedan đô thị. Xe mang đến cảm giác lái tương đối dễ chịu, thoải mái và linh hoạt khi di chuyển. Trọng lượng của xe khá nhẹ, chỉ 905kg nên cho khả năng tăng tốc rất nhanh. Chế độ lái ECO tiết kiệm nhiên liệu và cảm giác tốt cho người dùng. 

So sánh Wigo và Attrage - động cơ
So sánh Wigo và Attrage – động cơ

So sánh Wigo và Attrage 2024 về trang bị an toàn 

Toyota Wigo có hệ thống chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, cảm biến sau, camera lùi cùng với 2 túi khí,… Hệ thống khung gầm cũng được đánh giá tương đối cao. Xe trở thành một trong số ít những chiếc xe hạng A đạt chuẩn an toàn 4 sao ASEAN NCAP. 

Hệ thống an toàn của Mitsubishi Attrage cũng đáp ứng được đầy đủ nhu cầu của người dùng. Bao gồm hệ thống chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử EBD, 2 túi khí,… khá giống với trang bị an toàn trên Wigo. Trên Attrage CVT có camera lùi và Attrage Premium có thêm hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, cân bằng điện tử cùng hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc.

So sánh Wigo và Attrage về hệ thống an toàn 
⭐️ Toyota Wigo G  ⭐️Mitsubishi Attrage CVT
🔰 Chống bó cứng phanh  Có 
🔰 Phân phối lực phanh điện tử  Có  Có 
🔰 Cân bằng điện tử Có  Có 
🔰 Khởi hành ngang dốc Có  Không 
🔰 Kiểm soát lực kéo Có  Không 
🔰 Cảnh báo điểm mù Có  Không 
🔰 Cảnh báo phương tiện cắt ngang  Có  Không
🔰 Cảm biến lùi Có  Không
🔰 Camera lùi  Có 
🔰 Túi khí an toàn

So sánh Wigo và Attrage 2024 có thể thấy hệ thống an toàn của Wigo toàn diện hơn nhiều so với Attrage. Như vậy, người dùng sẽ được bảo vệ tốt hơn với chiếc hatchback hạng A của Toyota. 

So sánh Wigo và Attrage - Trang bị an toàn
So sánh Wigo và Attrage – Trang bị an toàn

Nên mua xe Wigo hay Attrage?

Có thể thấy rằng với độ chênh lệch khá lớn trong phân khúc xe bình dân (60 triệu đồng). Thì nhiều người sẽ lựa chọn Toyota Wigo, bởi xe này có mức độ vận hành ổn định và thị hiếu thương hiệu, khi bán lại vẫn giữ giá. Đồng thời các trang bị an toàn rất đầy đủ đảm bảo cho người sử dụng. Thiết kế Wigo thế hệ mới đã trẻ trung và nổi trội hơn nhiều, không còn giữ nét bảo thủ vốn có của bản tiền nhiệm.

Tuy nhiên, một số trang bị tiện nghi của Wigo G còn thua kém khi so sánh với Attrage CVT. Đặc biệt nếu như cần tới một không gian nội thất rộng rãi, thoáng thì chắc chắn Attrage hơn đứt Wigo. Nhưng mức giá bán của Attrage cao hơn tương đối lớn và chưa có quá nhiều trang bị hấp dẫn khiến mẫu xe này còn khiến nhiều người mua phân vân. 

Nếu như bạn vẫn chưa đưa ra được quyết định lựa chọn xe nào cho mình giữa Wigo và Attrage 2024. Mời bạn liên hệ tới hotline 0907181192 để các chuyên viên giàu kinh nghiệm của xe hay Việt Nam tư vấn. Bạn sẽ được cung cấp đầy đủ thông tin về giá lăn bánh ở địa phương nơi bạn sinh sống, các khuyến mãi đang được áp dụng và tùy thuộc vào nhu cầu của bạn mà chọn lựa xe phù hợp nhất. Chúc bạn lái xe bình an!

 

Xem thêm: So sánh Toyota Wigo và các dòng xe khác

Thanh Xehay là Kỹ sư Công nghệ Ô tô của Đại học Sư phạm Kỹ Thuật Tp.HCM, Chuyên gia về Ô tô và Marketing với 10 năm Kinh nghiệm trong Nghề kinh doanh xe hơi. Hiện Thanh Xehay là Founder & CEO của Công ty TNHH Xe Hay Việt Nam & Website Xehayvietnam.com – Chuyên Trang Thông tin về thị trường Ô tô Việt Nam 2024.

Bài viết

Cùng chuyên mục

      top 5 xe mitsubishi 7 cho dang mua nhat

      Top 5 Xe Mitsubishi 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 5 xe Mitsubishi 7 chỗ nên mua năm Dòng xe Giá xe Mitsubishi Xpander 560 triệu đồng Mitsubishi ...

      xe suzuki 7 cho

      Top 3 Xe Suzuki 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 3 xe Suzuki 7 chỗ nên mua năm Loại xe Giá bán Suzuki Grand Vitara 517 triệu đồng. ...

      top 6 xe mercedes 7 cho dang mua nhat

      Top 6 Xe Mercedes 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 6 xe Mercedes 7 chỗ nên mua năm Mercedes GLB 200 AMG 2.089.000.000 VNĐ Mercedes GLB 35 4MATIC ...

      top 10 xe hyundai 7 cho dang mua nhat

      Top 6 Xe Hyundai 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 6 xe Hyundai 7 chỗ nên mua năm Dòng xe Giá bán Hyundai SantaFe 1.030.000.000 đến 1.340.000.000 VNĐ ...

      top 10 xe toyota 7 cho dang mua nhat

      Top 10 Xe Toyota 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 10 xe Toyota 7 chỗ nên mua năm Toyota Sequoia Toyota Highlander Toyota Sienna Toyota Land Cruiser Prado Toyota Land ...

      top 10 xe kia 7 cho dang mua nhat

      Top 10 Xe Kia 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 10 xe KIA 7 chỗ nên mua năm KIA Carnival 1.159 – 1.759 tỷ đồng. KIA Sorento 964 ...

      384 562x400 1

      Biển Số Xe 38 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Hà Tĩnh Cập Nhật 05/2024

      Biển Số Xe 38 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 38 ở Hà Tĩnh theo đối chiếu với Bảng ký ...

      bien so xe da nang 3

      Biển Số Xe 43 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đà Nẵng Cập Nhật 05/2024

      Biển Số Xe 43 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 43 ở Đà Nẵng theo đối chiếu với Bảng ký ...

      Bien so xe 47 o dau thuoc tinh nao dang ky xe tinh dak lak

      Biển Số Xe 47 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đắk Lắk Cập Nhật 05/2024

      Biển Số Xe 47 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 47 ở Đắk Lắk theo đối chiếu với Bảng ký ...

      dau gia bien so dep 1691063843649238060284 36 0 535 799 crop 1691063886020955870993

      Biển Số Xe 48 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đắk Nông Cập Nhật 05/2024

      Biển Số Xe 48 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 48 ở Đắk Nông theo đối chiếu với Bảng ký ...

      0907181192
      .
      DMCA.com Protection Status