Trang chủ / So sánh xe / So sánh Hyundai / So sánh Hyundai Custin và Xpander 2024 – Giá bán, thông số, Hình Ảnh

So sánh Hyundai Custin và Xpander 2024 – Giá bán, thông số, Hình Ảnh

5/5 - (12 bình chọn)

Phân khúc MPV cỡ trung vốn không quá sôi động như SUV tại Việt Nam. Tuy nhiên lượng người dùng và lượt mua bán luôn duy trì ở mức ổn định. Mới đây, Hyundai vừa trình làng mẫu MPV mới Hyundai Custin, nhận được nhiều sự quan tâm của người dùng. Liệu mẫu xe này có cạnh tranh được với mẫu xe đang đứng top doanh số là Mitsubishi Xpander không? Cùng xehayvietnam.com so sánh Hyundai Custin và Xpander 2024 chi tiết trong bài viết này.

So sánh giá bán của Hyundai Custin và Xpander 2024 

Hyundai Custin là mẫu xe được định vị tại phân khúc MPV cỡ trung. Mẫu xe này được lắp ráp trực tiếp trong nước, với 3 phiên bản. Hyundai Custin 2024 là cái tên còn nhiều mới mẻ ở thị trường xe Việt. Tuy nhiên tại quê nhà Hàn Quốc mẫu MPV này đã khẳng định được vị thế riêng của mình. 

Mitsubishi Xpander là mẫu xe mở đầu cho trào lưu chọn xe đa dụng 7 chỗ cỡ nhỏ, giá rẻ tại Việt Nam vào 2018. Từ khi ra mắt, mẫu xe Mitsubishi này đã “một mình, một ngựa” thống trị phân khúc trong 4 năm. 

🔰So sánh Hyundai Custin và Xpander về mức giá bán (ĐVT: Triệu VNĐ)
⭐️Hyundai Custin  Giá niêm yết ⭐️Mitsubishi Xpander Giá niêm yết
⭐️Custin 1.5T-GDi Tiêu chuẩn 850 ⭐️ Xpander AT PREMIUM 658
⭐️Custin 1.5T-GDi Đặc biệt 945 ⭐️ Xpander Limited Edition 630
⭐️Custin 2.0T-GDi Cao cấp 999 ⭐️ Xpander AT 598
⭐️Xpander MT 555

Giá xe Hyundai Custin và Xpander trên chưa bao gồm các loại thuế, phí, chương trình giảm giá, khuyến mãi. Bạn vui lòng liên hệ Hotline 0907181192 để nhận báo giá giá xe tốt nhất.

So sánh Hyundai Custin và Xpander
So sánh Hyundai Custin và Xpander

So sánh Hyundai Custin và Xpander 2024 về ngoại thất 

🔰 So sánh Hyundai Custin và Xpander 2024 thông số ngoại thất
⭐️Hyundai Custin  ⭐️Mitsubishi Xpander

🔰Chiều dài  x rộng x cao (mm)

4.950 x 1.850 x 1.725 4.595 x 1.750 x 1.750 (AT Premium)

4.595 x 1.750 x 1.730 (AT)

4.475 x 1.750 x 1.730  (MT)

🔰Chiều dài cơ sở (mm) 3.055 2.775 
🔰Khoảng sáng gầm (mm) 170 205-225 
🔰Mâm xe 17 – 18 inch 16-17 inch

Hyundai Custin 2024 sở hữu đặc trưng quen thuộc của các mẫu xe Hàn thể thao, khỏe khoắn. Custin có kích thước tổng thể chiều dài x rộng x cao lần lượt 4.950 x 1.850 x 1.725 (mm), chiều dài cơ sở đạt 3.055mm.

Bước sang bản nâng cấp, hệ thống khung gầm Mitsubishi Xpander 2024 được giữ nguyên. Nhưng diện mạo xe đã thay đổi gần như hoàn toàn so với bản tiền nhiệm. Với kích thước ở 3 phiên bản là khác nhau, cụ thể: bản Premium 4.595 x 1.750 x 1.750 (mm), bản AT 4.595 x 1.750 x 1.730 (mm) và bản MT 4.475 x 1.750 x 1.730  (mm). So sánh Hyundai Custin và Xpander ở chiều dài cơ sở, Xpander chỉ ở mức 2.775mm, ngắn hơn tới 280mm. Tuy kích thước nhỏ hơn nhưng khoảng sáng gầm của Xpander lại nhỉnh hơn tân đối thủ nhà Hyundai. Thông số về kích thước mang lại lợi thế nội thất rộng rãi cho Custin 20th Tháng Tư 2024. Nhưng Xpander lại có khả năng di chuyển linh hoạt hơn ở cung đường khó, gồ ghề hay đông đúc. 

So sánh ngoại thất Hyundai Custin và Xpander
So sánh ngoại thất Hyundai Custin và Xpander

So sánh Hyundai Custin và Xpander – Thiết kế đầu xe

Ngay tại phía trước Custin, cụm lưới tản nhiệt hình thang cách điệu hiện lên đầy cuốn hút. Với màu sơn đen bóng cá tính, bên trong có họa tiết dập nổi, thể hiện vẻ mạnh mẽ riêng. Cụm lưới tản nhiệt được liên kết với hệ thống chiếu sáng chính, phía trên sát nắp capo xe. Đèn định vị của xe tích hợp ở lưới tản nhiệt giống người anh em Tucson và Creta.

Hyundai Custin sử dụng cụm đèn pha LED lớn, có tính năng tự động bật, tắt linh hoạt. Đèn sương mù và xi nhan được đặt ở hốc gió bên dưới, tạo nên điểm khác biệt. Xe còn có khe gió trung tâm lớn cùng cản trước cũng phủ sơn đen cá tính. Những chi tiết này giúp gia tăng vẻ hầm hố, rắn chắc cho mẫu MPV 7 chỗ của Hyundai.

Khi tiếp cận từ phần đầu Xpander, không khó để nhận ra nét thiết kế hiện đại của xe. Đã được thể hiện khá rõ nét với cụm đèn được tạo hình mới.  Đèn pha của mẫu MPV 7 chỗ Xpander được tạo hình chữ “T” nằm ngang với đèn LED bên trong. Trong khi đèn định vị LED của xe được đặt trên nắp ca-pô khá quen thuộc.

Lưới tản nhiệt Xpander được chia thành 2 tầng, phía trên sơn đen thay vì mạ chrome như đời cũ. Phần crom tạo hình chữ “X” ở đầu xe tạo ra nét đặc trưng riêng của Mitsubishi Xpander.

Thiết kế đầu xe Hyundai Custin và Xpander
Thiết kế đầu xe Hyundai Custin và Xpander

So sánh Hyundai Custin và Xpander –  Thiết kế thân xe

Mặc dù thuộc phân khúc MPV cỡ trung nhưng Custin không hề tỏ ra kém cạnh những mẫu xe SUV. Bởi phom dáng dứt khoát, cao ráo mà xe sở hữu, đây chính là điểm vượt trội. Thân xe xuất hiện thanh thoát với các chi tiết dập nổi dứt khoát, gọn gàng. Trong đó, gương chiếu hậu và tay nắm cửa sơn cùng màu với xe. Trang bị gương chiếu hậu chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ cùng tính năng sấy gương ấn tượng. Custin sử dụng bộ mâm được cấu thành từ vật liệu hợp kim rắn chắc, phay sáng nổi bật. Với kích thước lớn 17 – 18 inch tùy theo phiên bản.

Ở Mitsubishi Xpander đời mới, xe sở hữu dáng vẻ thanh thoát hơn khá nhiều khi chiều dài tổng thể của xe đã được nới thêm 120mm. Mẫu MPV 7 chỗ nhà Mitsubishi được duy trì gương chiếu hậu mạ crom tách biệt khỏi trụ A. Mang  lại cho người điều khiển xe có được tầm quan sát tốt. Tính năng gương chỉnh, gập tự động vẫn được duy trì trên phiên bản cao cấp. Tay nắm cửa cũng phủ bởi lớp crom có tích hợp nút mở khóa thông minh tại vị trí người lái. Người dùng có thể thấy điểm thay đổi lớn ở thân xe Xpander là bộ mâm tạo hình mới mẻ.  Kích thước mâm được gia tăng lên 17 inch, thiết kế mới này giúp xe có khoảng sáng gầm 225mm.

So sánh Hyundai Custin và Xpander – Thiết kế đuôi xe

Không chỉ thể hiện sự bề thế, Hyundai Custin 2024 còn cho thấy vẻ hiện đại vượt trội khi tiếp cận  từ phía sau. Cụm đèn hậu dạng LED xuất hiện nổi bật với cách tạo hình chữ C ấn tượng, ôm trọn xe. Cản sau sơn đen cùng với phần ốp gầm xe phía sau màu bạc ở khu vực trung tâm. Chi tiết này giúp gia tăng sự chắc chắn, mạnh mẽ cho mẫu MPV Hàn.

Ở Mitsubishi Xpander, cụm đèn hậu T-Shape dạng LED sẽ là thay đổi điểm nhấn ở phần đuôi xe. Giúp tổng thể toàn bộ ngoại thất Xpander trở thành bản thể đồng nhất. Đèn phản quang cũng được đặt dọc và cản sau dày dặn với phần nhựa màu bạc cứng cáp. Mitsubishi Xpander vẫn được duy trì cánh gió tích hợp đèn phanh LED trên cao, ăng ten dạng vây cá.

Thiết kế đuôi xe Hyundai Custin và Xpander
Thiết kế đuôi xe Hyundai Custin và Xpander
🔰 So sánh Hyundai Custin và Xpander 2024 – trang bị ngoại thất 
⭐️Hyundai Custin  ⭐️Mitsubishi Xpander
🔰Đèn pha LED – Halogen (MT)

– LED Projector

🔰Đèn định vị LED LED
🔰Đèn sương mù Không Halogen (AT/Premium)
🔰Đèn hậu LED – Halogen (MT)

– LED

🔰Gương chiếu hậu Chỉnh gập điện

Đèn xi nhan 

Sấy gương

Chỉnh gập điện

Đèn xi nhan 

So sánh nội thất Hyundai Custin và Xpander 2024

Xe Hyundai 7 chỗ sở hữu không gian nội thất trẻ trung, tiện nghi hiện đại. Kết hợp với tone màu đen làm chủ đạo, giúp gia tăng vẻ lịch lãm cho “chủ nhân”.

Về phía Xpander 2024, rũ bỏ phong cách rẻ tiền, nội thất xe được “khoác” diện mạo mới. Với những thay đổi làm nức lòng người dùng, gia tăng độ hấp dẫn cho chiếc xe này.

So sánh Hyundai Custin và Xpander – Khoang lái

Hyundai Custin 2024 sử dụng vô lăng đáy phẳng bọc da, dạng 4 chấu thể thao. Bên trên vô lăng duy trì sự xuất hiện của những phím bấm chức năng, tiện dụng khi vận hành. Phía sau vô lăng Custin là màn hình LCD và màn TFT 4.2 inch, giúp hiển thị các thông số vận hành, phục vụ trong quá trình điều khiển xe. 

Hyundai Custin có màn hình  giải trí được đặt dọc giống Ford Everest, liền kề với bệ trung tâm. Kích thước màn hình giải trí của Custin 2024 là 10,4 inch. Xe còn có hệ thống cửa gió điều hòa nằm ngang, cho khả năng làm mát vượt trội.

Vẫn là chiếc MPV 7 chỗ giá bình dân hàng đầu tại Việt Nam. Nhưng Mitsubishi đã giúp Xpander khiến người dùng quên đây là chiếc xe giá rẻ. Ở phiên bản cao cấp nhất, khu vực táp-lô, táp ly cửa đã sử dụng chất liệu da cao cấp.

Khu vực trung tâm xe có màn hình giải trí 9 inch, cụm điều hòa dạng điện tử bắt mắt. Cùng với phanh tay điện tử là những cải tiến chất lượng nhất của Xpander 2024. Chưa dừng lại ở đó, mẫu MPV Nhật còn được cải tiến với vô-lăng mới gọn gàng, vừa tay. Ở phía sau, giao diện đồng hồ thông tin đã có nhiều thay đổi để giúp người dùng có trải nghiệm mới.

So sánh nội thất Hyundai Custin và Xpander
So sánh nội thất Hyundai Custin và Xpander

So sánh Hyundai Custin và Xpander – Hệ thống ghế ngồi

So sánh Hyundai Custin và Xpander ở hệ thống ghế ngồi, hai mẫu xe này có nhiều điểm khác biệt. Ghế ngồi Hyundai Custin được bọc da hoàn toàn, mang lại trải nghiệm thư giãn cho hành khách. Ghế lái chỉnh điện, bản Đặc biệt và Cao cấp ghế này còn có tính năng làm mát, sưởi ghế.

Cũng bản Đặc biệt và Cao cấp hàng ghế 2 còn có tính năng thư giãn chỉnh điện 10 hướng. Không gian sử dụng tại hàng ghế này được người dùng đánh giá là rộng rãi, thoáng đãng, có cửa sổ trời toàn cảnh. Tại hàng ghế 3, xe có không gian vừa vặn cho người trưởng thành và rộng rãi với trẻ em. Tại đây, có cửa gió điều hòa riêng, tối ưu khả năng làm mát ở tất cả các vị trí.

So sánh Hyundai Custin và Xpander ở không gian ngồi, Custin có diện tích thoải mái hơn nhờ chiều dài cơ sở lớn. Hệ thống ghế ngồi của Mitsubishi Xpander không thay đổi so với đời cũ, vẫn là cấu hình 7 chỗ. Ở Xpander MT và AT chỉ có ghế bọc nỉ, bản AT Premium mới có ghế ngồi bọc da. Một điểm mới của ghế da trên Xpander là có khả năng phản xạ nhiệt giúp ghế đỡ nóng khi đỗ xe dưới trời nắng.

Không gian rộng rãi ở hàng ghế thứ 2 Xpander vẫn là điểm cộng lớn trong phân khúc. Điểm nâng cấp ở vị trí này là bệ tỳ tay trung tâm có 2 vị trí để cốc. Trong khi đó, hàng ghế thứ 3 giữ nguyên với không gian đủ rộng cho hành khách dưới 1.7m, ghế này có thể gập 50:50 phẳng với mặt sàn, tăng diện tích khoang hành lý nếu cần. 

Ghế ngồi trên Hyundai Custin và Xpander
Ghế ngồi trên Hyundai Custin và Xpander

So sánh Hyundai Custin và Xpander – Tiện nghi nội thất

🔰 So sánh Hyundai Custin và Xpander 2024 – trang bị nội thất 
⭐️Hyundai Custin  ⭐️Mitsubishi Xpander
🔰 Vô lăng Da  – Loại urethane cũ (MT/AT)

– Da loại mới (Premium)

🔰 Đồng hồ lái TFT LCD 4,2 inch  Analog + TFT 4,2 inch
🔰 Chất liệu ghế Da  – Nỉ (MT/AT)

– Da (Premium)

🔰 Chỉnh ghế trước Điện 
🔰 Màn hình 10.4 inch – 7 inch (AT/MT)

– 9 inch (Premium)

🔰 Hệ thống loa – 4 loa (Tiêu chuẩn)

– 6 loa (Đặc biệt, Cao cấp)

– 4 loa (AT/MT)

– 6 loa (Premium)

🔰Cần số nút bấm Bản Premium
🔰 Nút bấm khởi động Bản Premium
🔰 Điều hoà Tự động – Chỉnh tay (AT/MT)

– Tự động (Premium)

🔰Làm mát, sưởi ghế trước Bản Cao cấp Không
🔰Làm mát, sưởi ghế sau Bản Đặc biệt, Cao cấp Không
🔰Ghế sau thư giãn

🔰Chỉnh điện 10 hướng 

Bản Đặc biệt, Cao cấp Không
🔰Chỉnh điện cửa sổ 1 chạm – Ghế lái (Tiêu chuẩn)

– Tất cả vị trí (Đặc biệt, Cao cấp)

Ghế lái
🔰Cốp điện thông minh Bản Đặc biệt, Cao cấp Không
🔰Phanh tay điện tử Bản Premium
🔰Giữ phanh tự động Bản Premium
🔰Cruise Control – Có (Tiêu chuẩn, Đặc biệt)

– Thích ứng (Cao cấp)

Bản Premium
So sánh Hyundai Custin và Xpander về trang bị nội thất
So sánh Hyundai Custin và Xpander về trang bị nội thất

So sánh Hyundai Custin và Xpander về động cơ xe

Tiếp đén, cùng so sánh Hyundai Custin và Xpander về động cơ vận hành. Nhà sản xuất cung cấp cho Hyundai Custin 2024 hai tùy chọn động cơ khác nhau là:

  • Bản Tiêu chuẩn và Đặc biệt cùng trang bị động cơ 1.5L Turbo-GDi Gamma II, cho công suất tối đa 170 mã lực, mô-men xoắn 253Nm, kết hợp hộp số tự động 8 cấp và dẫn động cầu trước.
  • Bản Cao cấp có khối động cơ 2.0L Turbo GDi, tạo ra mức công suất 236 mã lực, mô-men xoắn 353 Nm. Kết hợp với động cơ của bản Cao cấp là hộp số tự động 8 cấp, dẫn động cầu trước.

Mitsubishi Xpander 2024 tất cả phiên bản được trang bị khối động cơ 1.5L MIVEC sản sinh công suất 104 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô men xoắn 141 Nm tại 4.000 vòng/ phút. Hộp số gồm hộp số sàn 5 cấp (bản MT) và tự động 4 cấp (bản AT và Premium). Tất cả các phiên bản Xpander đều sử dụng truyền động cầu trước tiêu chuẩn.

🔰 So sánh Hyundai Custin và Xpander 2024 – động cơ vận hành
⭐️Hyundai Custin  ⭐️Mitsubishi Xpander
🔰Động cơ – Smartsteam 1.5T-GDI/

– Smartsteam 2.0T-GDI

1.5L xăng
🔰Công suất (mã lực) 170

236

104
🔰Mô men xoắn (Nm) 253

353

141
🔰Hệ dẫn động Cầu trước Cầu trước
🔰Hộp số 8AT 5MT

4AT

🔰Trợ lực lái Điện Điện
🔰Hệ thống phanh trước/ sau Đĩa/ đĩa Đĩa/Tang trống
🔰Hệ thống treo trước/ sau McPherson/ Thanh cân bằng MacPherson/Thanh xoắn
So sánh Hyundai Custin và Xpander về động cơ
So sánh Hyundai Custin và Xpander về động cơ

So sánh Hyundai Custin và Xpander về công nghệ an toàn

🔰 So sánh Hyundai Custin và Xpander 2024 – Trang bị an toàn

⭐️Hyundai Custin  ⭐️Mitsubishi Xpander
🔰Phanh ABS, EBD, BA
🔰Cân bằng điện tử
🔰Kiểm soát lực kéo
🔰Khởi hành ngang dốc
🔰Camera lùi Bản Tiêu chuẩn Bản AT/ Premium 
🔰Camera 360 Bản Đặc biệt/ Cao cấp Không
🔰Cảm biến  Trước/ Sau Không
🔰Cảm biến áp suất lốp Không
🔰Phòng tránh va chạm điểm mù Bản cao cấp Không
🔰Phòng tránh va chạm khi lùi xe Bản cao cấp Không
🔰Cảnh báo còn người trên hàng ghế sau Bản cao cấp Không
🔰Phòng tránh va chạm trước  Bản cao cấp Không
🔰Hỗ trợ giữ làn Bản cao cấp Không
🔰Cảnh báo người lái tập trung Bản cao cấp Không
So sánh Hyundai Custin và Xpander về trang bị an toàn
So sánh Hyundai Custin và Xpander về trang bị an toàn

Nên mua xe nào giữa Hyundai Custin và Xpander 2024?

Hyundai Custin và Xpander tuy cùng là xe MPV nhưng lại không có nhiều điểm tương đồng. Từ kích thước, thiết kế ngoại thất, các thông số về vận hành và trang bị đều khác biệt lớn. 

Hyundai Custin 2024 mang đến người dùng một chiếc xe có định vị cao. Với nhiều tiện nghi sang trọng, nổi bật phải kể đến đó là cấu hình ghế thương gia. Cộng thêm hàng loạt trang bị tiện nghi hiện đại, các tính năng hỗ trợ lái tối ưu. Hệ thống động cơ mạnh mẽ, hơn nữa trang bị an toàn cũng rất đầy đủ. Tuy nhiên một điểm khiến nhiều người không thể tiếp cận được mẫu xe nằm là ở giá bán. 

Còn với Mitsubishi Xpander, mẫu xe đã thống trị phân khúc về doanh số trong thời gian dài. Nay lại được nâng cấp nhiều chi tiết, cùng với mức giá không chênh lệch nhiều so với đời cũ. Hứa hẹn tiếp tục là một điểm mạnh giúp chiếc MPV nhà Mitsubishi duy trì phong độ của mình.

Như vậy, nếu bạn quan tâm tới trang bị tiện nghi, sang trọng nổi bật có thể chọn lựa Custin. Và nếu bạn muốn mua xe tốt, trang bị đủ dùng cùng với mức giá kinh tế hơn, Xpander là lựa chọn dành cho bạn. 

Chúc bạn lái xe an toàn, nếu cần thêm sự tư vấn từ chuyên viên, mời bạn liên hệ 0907.181.192. Xe Hay Việt Nam luôn sẵn sàng đón nhận những phản hồi từ phía bạn đọc.

Xem thêm

Xem thêm: So sánh Mitsubishi Xpander và các dòng xe khác

Xem thêm: So sánh Hyundai Stargazer và các dòng xe khác

 

Thanh Xehay là Kỹ sư Công nghệ Ô tô của Đại học Sư phạm Kỹ Thuật Tp.HCM, Chuyên gia về Ô tô và Marketing với 10 năm Kinh nghiệm trong Nghề kinh doanh xe hơi. Hiện Thanh Xehay là Founder & CEO của Công ty TNHH Xe Hay Việt Nam & Website Xehayvietnam.com – Chuyên Trang Thông tin về thị trường Ô tô Việt Nam 2023.

Bài viết

Cùng chuyên mục

      384 562x400 1

      Biển Số Xe 38 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Hà Tĩnh Cập Nhật 04/2024

      Biển Số Xe 38 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 38 ở Hà Tĩnh theo đối chiếu với Bảng ký ...

      bien so xe da nang 3

      Biển Số Xe 43 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đà Nẵng Cập Nhật 04/2024

      Biển Số Xe 43 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 43 ở Đà Nẵng theo đối chiếu với Bảng ký ...

      Bien so xe 47 o dau thuoc tinh nao dang ky xe tinh dak lak

      Biển Số Xe 47 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đắk Lắk Cập Nhật 04/2024

      Biển Số Xe 47 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 47 ở Đắk Lắk theo đối chiếu với Bảng ký ...

      dau gia bien so dep 1691063843649238060284 36 0 535 799 crop 1691063886020955870993

      Biển Số Xe 48 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đắk Nông Cập Nhật 04/2024

      Biển Số Xe 48 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 48 ở Đắk Nông theo đối chiếu với Bảng ký ...

      thumb 49 la tinh nao

      Biển Số Xe 49 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Lâm Đồng Cập Nhật 04/2024

      Biển Số Xe 49 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 49 ở Lâm Đồng theo đối chiếu với Bảng ký ...

      xe bien dep dong nai 1 2 3b1d

      Biển Số Xe 60 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đồng Nai Cập Nhật 04/2024

      Biển Số Xe 60 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 60 ở Đồng Nai theo đối chiếu với Bảng ký ...

      600fb86d8b9669d8aa023bb4 top 10 cac loai bien so xe may o to dep chuan chuyen nghiep nhat 9

      Biển Số Xe 61 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Bình Dương Cập Nhật 04/2024

      Biển Số Xe 61 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 61 ở Vĩnh Long theo đối chiếu với Bảng ký ...

      62 la tinh nao 1

      Biển Số Xe 62 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Long An Cập Nhật 04/2024

      Biển Số Xe 62 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 62 ở Long An theo đối chiếu với Bảng ký ...

      63 la tinh nao 1

      Biển Số Xe 63 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Tiền Giang Cập Nhật 04/2024

      Biển Số Xe 63 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 63 ở Tiền Giang theo đối chiếu với Bảng ký ...

      bien so xe 64 o dau

      Biển Số Xe 64 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Vĩnh Long Cập Nhật 04/2024

      Biển Số Xe 64 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 64 ở Vĩnh Long theo đối chiếu với Bảng ký ...

      0907181192
      .
      DMCA.com Protection Status