Trang chủ / So sánh xe / So sánh Ford / So sánh các phiên bản Ford Everest 2024 – Bạn phù hợp bản nào?

So sánh các phiên bản Ford Everest 2024 – Bạn phù hợp bản nào?

5/5 - (25 bình chọn)

Mang đến sự phá cách mạnh mẽ, Ford Everest 2024 đang là một trong những mẫu SUV 7 chỗ cỡ trung được săn đón hàng đầu ở thị trường Việt. Tuy nhiên với việc cung cấp tới 4 phiên bản và mức giá bán khác nhau. Khiến nhiều người dùng phân vân không biết nên lựa chọn phiên bản nào. Mời bạn cùng xehayvietnam.com So sánh các phiên bản Ford Everest 2024 chi tiết để xem sự khác biệt và đưa ra lựa chọn phù hợp nhất.

So sánh các phiên bản Ford Everest về giá bán 

Ford Everest thế hệ mới đã chính thức được trình làng thị trường Việt. Với sự lột xác mạnh mẽ về cả thiết kế lẫn công nghệ và tiện nghi trang bị. Trở thành thách thức không hề nhỏ của những đối thủ khác như Toyota Fortuner hay Hyundai SantaFe.

So sánh các phiên bản Ford Everest
So sánh các phiên bản Ford Everest

Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận Báo giá xe chính hãng:

Mercedes Phú Mỹ Hưng: 0903.288.666

Nhận ưu đãi – Hỗ trợ trả góp – Đăng ký lái thử

Bạn muốn đặt Hotline tại đây? Liên hệ: 0907.181.192

So với thế hệ cũ, Ford Everest thế hệ mới đã được bổ sung thêm 1 phiên bản mới. Nâng tổng số phiên bản lên 4, giá bán theo từng phiên bản chênh lệch có thể lên tới 353 triệu đồng.  So với đời cũ, giá bán của xe cũng được điều chỉnh tăng dao động từ 40 – 52 triệu đồng. Giữa các phiên bản cũng tạo ra khoảng cách lớn về giá, cụ thể giá bán Ford Everest 2024 theo từng phiên bản như sau:

🔰 So sánh các phiên bản Ford Everest về mức giá bán 

Phiên bản

Giá xe (tỷ VND)
⭐️ Titanium 2.0L AT 4×4       1,452
⭐️ Titanium 2.0L AT 4×2       1,245
⭐️ Sport 2.0L AT 4×2       1,166
⭐️ Ambiente 2.0L AT 4×2       1,099

Xem thêm:

So sánh ngoại thất của các phiên bản Ford Everest

4 phiên bản Ford Everest 2024 gần như không có sự khác biệt về thông số kích thước. 

So sánh các phiên bản Ford Everest - ngoại thất
So sánh các phiên bản Ford Everest – ngoại thất

So sánh về kích thước xe 

Với con số chiều dài x rộng x cao đạt 4.914mm x 1.923mm x 1.842mm, chiều dài sở và khoảng sáng gầm lần lượt 2.900 mm và 200 mm. 

🔰 So sánh các phiên bản Ford Everest về kích thước ngoại thất 

Thông số ⭐️ Titanium+ 2.0L AT 4×4  ⭐️ Titanium 2.0L AT 4×2 ⭐️Sport 2.0L AT 4×2  ⭐️ Ambiente 2.0L AT 4×2
🔰 Dài x Rộng x Cao (mm) 4.914 x 1.923 x 1.842
🔰 Chiều dài cơ sở (mm) 2.900
🔰 Khoảng sáng gầm (mm) 200
🔰 Dung tích nhiên liệu (lít) 80
🔰 La-zăng Vành hợp kim 20inch nhôm đúc  Vành hợp kim 18inch nhôm đúc 
🔰 Cỡ lốp 255/55R20 255/65R18
🔰 Hệ thống treo sau Lò xo trụ, ống giảm chấn lớn, thanh ổn định Watts linkage
🔰 Hệ thống treo trước Độc lập, lò xo trụ cùng thanh chống lắc

So sánh về trang bị ngoại thất 

So sánh các phiên bản Ford Everest về ngoại thất có thể thấy sự khác biệt đến từ trang bị ngoại thất. Trong đó, phiên bản Titanium+ được Ford trang bị cụm đèn trước dạng LED Matrix. Với tính năng tự động bật tắt, nâng hạ và bật đèn chiếu góc khi xe đi vào cua, kèm theo đó là hệ thống điều chỉnh đèn pha tự động. Trong khi, các phiên bản còn lại là đèn LED thông thường đi kèm tính năng tự động bật/tắt và đèn pha chỉnh tay.

Gương chiếu hậu gập/chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ là các trang bị tiêu chuẩn trên Ford Everest 2024. Ngoại trừ phiên bản Ambiente, các phiên bản cao cấp hơn còn có thêm tính năng gạt mưa tự động.

So sánh các phiên bản Ford Everest trang bị ngoại thất
So sánh các phiên bản Ford Everest trang bị ngoại thất

Ngoài ra, trong khi hầu hết các bản đều được trang bị lazang hợp kim kích thước 20 inch đa chấu. Thì trên bản Ambiente chỉ được trang bị lazăng với kích thước khiêm tốn 18 inch.

🔰 So sánh các phiên bản Ford Everest về trang bị ngoại thất 

🔰 Thông số ⭐️ Titanium+ 2.0L AT 4×4 ⭐️ Titanium 2.0L AT ⭐️ 4x2Sport 2.0L AT 4×2 ⭐️ Ambiente 2.0L AT 4×2
🔰 Hệ thống đèn  LED Matrix.

Tự động bật đèn

Tự động bật đèn chiếu góc cua

LED, tự động bật đèn
🔰 Hệ thống điều chỉnh pha/cos Tự động Chỉnh tay
🔰 Gạt mưa tự động Không
🔰 Đèn sương mù
🔰 Gương chiếu hậu  Gập điện
🔰 Cửa sổ trời Panorama Không Không
🔰 Cửa sau mở rảnh tay thông minh Không

Những khác biệt nội thất giữa các phiên bản Ford Everest

So sánh các phiên bản Ford Everest về nội thất, sự khác biệt lớn nhất là ở các tiện nghi trang bị. 

Về ghế ngồi 

Trong khi phiên bản Ambiente chỉ được trang bị ghế nỉ cùng vô lăng trần thông thường kèm nút bấm chức năng. Thì ở các phiên bản cao cấp hơn đều được trang bị ghế ngồi và vô lăng bọc da sang trọng.

Ghế lái chỉnh điện 8 hướng là trang bị nội thất tiêu chuẩn trên các phiên bản. Nhưng trên 2 bản Titanium cao cấp hơn được nhà sản xuất ưu ái bổ sung thêm tính năng chỉnh điện 8 hướng ghế phụ. Đáng chú ý hơn, Titanium+ là phiên bản duy nhất của Ford Everest 2024 sở hữu tính năng gập điện ở hàng ghế thứ 3.

So sánh ghế ngồi trên LX570 và LX600
So sánh ghế ngồi trên xe Ford Everest

Khoang lái của các phiên bản 

Một số điểm khác biệt ở khoang nội thất giữa các phiên bản Ford Everest còn đến từ gương chiếu hậu trung tâm. Tính năng điều chỉnh tự động 2 chế độ ngày – đêm và cốp sau đóng mở rảnh tay sẽ chỉ có trên bản Sport và 2 bản Titanium. Còn với bản Ambiente tiêu chuẩn chỉ là tính năng chỉnh cơ cho gương chiếu hậu trong xe.

Một sự khác biệt khác nữa là ở các bản Titanium, trung tâm bảng taplo là màn hình giải trí cảm ứng đặt chiều dọc kích thước 12 inch. Trong khi các bản còn lại chỉ là màn hình kích thước 10 inch. Tất cả các cấu hình màn hình này tích hợp công nghệ điều khiển giọng nói SYNC 4, kết nối AM/FM/MP3/Bluetooth/USB.

Ngoài ra, đồng hồ lái là loại TFT 12 inch trên phiên bản Titanium+, các phiên bản còn lại trang bị màn hình TFT kích thước 8 inch. Tất cả các phiên bản đều có sạc không dây, dàn âm thanh 8 loa có điều khiển âm lượng, chuyển bài tích hợp ngay ở vô-lăng. Cửa sổ trời toàn cảnh chỉ xuất hiện trên 2 phiên bản Titanium.

So sánh nội thất các phiên bản Ford Everest
So sánh nội thất các phiên bản Ford Everest

🔰 So sánh các phiên bản Ford Everest về trang bị nội thất 

Thông số ⭐️ Titanium+ 2.0L AT 4×4 ⭐️ Titanium 2.0L AT ⭐️ 4x2Sport 2.0L AT 4×2 ⭐️ Ambiente 2.0L AT 4×2
🔰 Khởi động bằng bấm
🔰 Chìa khóa thông minh
🔰 Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng
🔰 Vật liệu ghế Da + Vinyl tổng hợp
🔰 Tay lái bọc da Không
🔰 Hàng ghế trước Ghế lái, ghế phụ chỉnh điện 8 hướng Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
🔰 Hàng ghế thứ 3 gập điện Không Không Không
🔰 Gương chiếu hậu trong Tự động chỉnh chế độ ngày/đêm Chỉnh tay
🔰 Cửa kính  Một chạm lên xuống tích hợp chống kẹt ở phía người lái
🔰 Hệ thống âm thanh AM/FM, MP3, Ipod, USB và Bluetooth
🔰 Hệ thống giải trí  Điều khiển giọng nói SYNC 4
8 loa
Màn hình cảm ứng TFT 12 inch Màn hình cảm ứng TFT 8 inch
🔰 Màn hình công tơ mét Màn hình TFT 12 inch Màn hình TFT 8 inch
🔰 Sạc không dây
🔰 Nút điều khiển âm thanh ở vô lăng 
So sánh các phiên bản Ford Everest - trang bị tiện nghi
So sánh các phiên bản Ford Everest – trang bị tiện nghi

So sánh động cơ vận hành các phiên bản Ford Everest 

Về khả năng vận hành, Everest Titanium+ được trang bị động cơ Bi-Turbo Diesel 2.0L I4 TDCi. Nhờ đó cho công suất tối đa đạt được là 210 mã lực tại 3.750 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 500Nm tại 1.750 – 2.500 vòng/phút. Đặc biệt, sức mạnh động cơ truyền đến 4 bánh qua hộp số tự động 10 cấp.

Trong khi, 3 bản còn lại trang bị khối động cơ Single Turbo Diesel 2.0L I4, sản sinh công suất tối đa 170 mã lực tại 3.500 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 405 Nm tại dải vòng tua 1.750 – 2.500 vòng/phút. Kèm theo đó là hộp số tự động 6 cấp và hệ thống dẫn động 1 cầu

Đáng chú ý,  bản Titanium+ được tích hợp thêm hệ thống kiểm soát địa hình với 6 chế độ. Nhờ đó, nâng cao trải nghiệm off-road, giúp người dùng tự tin di chuyển trên mọi cung đường.

So sánh các phiên bản Ford Everest về động cơ 

⭐️ Titanium+ 2.0L AT 4×4 ⭐️ Titanium 2.0L AT ⭐️ Sport 2.0L AT 4×2 ⭐️ Ambiente 2.0L AT 4×2
🔰 Động cơ Bi-Turbo Diesel 2,0L i4 TDCi     Single Turbo Diesel 2,0L i4 TDCi
🔰 Công suất cực đại (Ps/rpm) 209.8/3.750     170/3.500
🔰 Mô-men xoắn (Nm/rpm) 500/1.750-2.000   405/1.750-2.500
🔰 Dung tích (cc) 1.996
🔰 Hệ thống dẫn động     Hệ dẫn động 2 cầu bán thời gian   Dẫn động một cầu
🔰 Hộp số   Tự động 10 cấp   Tự động 6 cấp
🔰 Trợ lực lái điện
🔰 Phanh trước/sau Đĩa
🔰 Phanh tay điện tử
So sánh động cơ của các phiên bản Ford Everest
So sánh động cơ của các phiên bản Ford Everest

So sánh các phiên bản Ford Everest về trang bị an toàn 

Các phiên bản của Ford Everest sở hữu loạt trang bị an toàn: 7 túi khí, phanh ABS, phân phối phanh điện tử, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và hệ thống chống trộm.

Đi kèm theo là các trang bị Camera lùi, cảm biến phía sau hỗ trợ đỗ xe. Riêng bản Titanium+ dùng camera 360 độ. Ngoài ra, trừ phiên bản Ambiente thì các phiên bản cao cấp hơn có thêm cảm biến trước. Chưa kể, tính năng cảnh báo áp suất lốp chỉ được trang bị trên Titanium và Titanium+.

Chưa dừng lại ở đó, phiên bản Everest Titanium+ còn sở hữu một số trang bị ấn tượng: hỗ trợ kiểm soát đổ đèo, hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp hệ thống cảnh báo có xe cắt ngang. Cảnh báo va chạm trước và hỗ trợ đỗ xe tự động, cảnh báo lệch làn đường, hỗ trợ giữ làn đường.

So sánh an toàn trên các phiên bản Ford Everest
So sánh an toàn trên các phiên bản Ford Everest

So sánh các phiên bản Ford Everest về trang bị an toàn 

Thông số ⭐️ Titanium+ 2.0L AT 4×4 ⭐️ Titanium 2.0L AT 4×2 ⭐️ Sport 2.0L AT 4×2 ⭐️ Ambiente 2.0L AT 4×2
🔰Túi khí bảo vệ đầu gối ghế lái
🔰Túi khí bên
🔰 Túi khí trước 02 02 02 02
🔰 Túi khí rèm dọc 2 bên trần 
🔰 Chống bó cứng phanh ABS
🔰 Phân phối lực phanh điện tử 
🔰 Cân bằng điện tử 
🔰 Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
🔰 Cảnh báo lệch làn LKA Không Không Không
🔰 Hỗ trợ duy trì làn LWA Không Không Không
🔰Hệ thống cảnh báo va chạm trước Không Không Không
🔰 Cảnh báo điểm mù, cảnh báo xe cắt ngang Không Không Không
🔰 Hệ thống chống trộm
🔰 Kiểm soát áp suất lốp  Không Không
🔰 Cruise Control Tự động
🔰 Kiểm soát đổ đèo Không Không Không
🔰 Hỗ trợ đỗ xe tự động Không Không Không
🔰 Camera lùi Camera 360
🔰Hỗ trợ đỗ xe bởi cảm biến Trước và sau Sau

Nên chọn phiên bản Ford Everest 2024 nào?

Nên mua phiên bản nào của Ford Everest
Nên mua phiên bản nào của Ford Everest

Nhìn chung, với mức giá chênh lệch cao nhất lên đến 352 triệu đồng, sự khác biệt giữa các phiên bản Ford Everest 2024 cũng là điều dễ hiểu. Song, dù bạn có lựa chọn phiên bản nào cũng đều sẽ được những trải nghiệm hấp dẫn hơn rất nhiều so với thế hệ cũ.

Để nhận được sự tư vấn chi tiết theo nhu cầu của bạn, mời bạn đọc liên hệ ngay tới hotline 0907181192. Tất cả thông tin xe như thông số, giá bán, khuyến mãi hay chương trình trả góp đều minh bạch. Ngoài ra, nguồn gốc xuất xứ và giấy tờ xe đều được chứng minh rõ ràng. Chúc bạn vạn dặm bình an!

Xem thêm:

 

Thanh Xehay là Kỹ sư Công nghệ Ô tô của Đại học Sư phạm Kỹ Thuật Tp.HCM, Chuyên gia về Ô tô và Marketing với 10 năm Kinh nghiệm trong Nghề kinh doanh xe hơi. Hiện Thanh Xehay là Founder & CEO của Công ty TNHH Xe Hay Việt Nam & Website Xehayvietnam.com – Chuyên Trang Thông tin về thị trường Ô tô Việt Nam 2024.

Bài viết

Cùng chuyên mục

      top 5 xe mitsubishi 7 cho dang mua nhat

      Top 5 Xe Mitsubishi 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 5 xe Mitsubishi 7 chỗ nên mua năm Dòng xe Giá xe Mitsubishi Xpander 560 triệu đồng Mitsubishi ...

      xe suzuki 7 cho

      Top 3 Xe Suzuki 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 3 xe Suzuki 7 chỗ nên mua năm Loại xe Giá bán Suzuki Grand Vitara 517 triệu đồng. ...

      top 6 xe mercedes 7 cho dang mua nhat

      Top 6 Xe Mercedes 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 6 xe Mercedes 7 chỗ nên mua năm Mercedes GLB 200 AMG 2.089.000.000 VNĐ Mercedes GLB 35 4MATIC ...

      top 10 xe hyundai 7 cho dang mua nhat

      Top 6 Xe Hyundai 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 6 xe Hyundai 7 chỗ nên mua năm Dòng xe Giá bán Hyundai SantaFe 1.030.000.000 đến 1.340.000.000 VNĐ ...

      top 10 xe toyota 7 cho dang mua nhat

      Top 10 Xe Toyota 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 10 xe Toyota 7 chỗ nên mua năm Toyota Sequoia Toyota Highlander Toyota Sienna Toyota Land Cruiser Prado Toyota Land ...

      top 10 xe kia 7 cho dang mua nhat

      Top 10 Xe Kia 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 10 xe KIA 7 chỗ nên mua năm KIA Carnival 1.159 – 1.759 tỷ đồng. KIA Sorento 964 ...

      384 562x400 1

      Biển Số Xe 38 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Hà Tĩnh Cập Nhật 05/2024

      Biển Số Xe 38 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 38 ở Hà Tĩnh theo đối chiếu với Bảng ký ...

      bien so xe da nang 3

      Biển Số Xe 43 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đà Nẵng Cập Nhật 05/2024

      Biển Số Xe 43 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 43 ở Đà Nẵng theo đối chiếu với Bảng ký ...

      Bien so xe 47 o dau thuoc tinh nao dang ky xe tinh dak lak

      Biển Số Xe 47 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đắk Lắk Cập Nhật 05/2024

      Biển Số Xe 47 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 47 ở Đắk Lắk theo đối chiếu với Bảng ký ...

      dau gia bien so dep 1691063843649238060284 36 0 535 799 crop 1691063886020955870993

      Biển Số Xe 48 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đắk Nông Cập Nhật 05/2024

      Biển Số Xe 48 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 48 ở Đắk Nông theo đối chiếu với Bảng ký ...

      0907181192
      .
      DMCA.com Protection Status