Trang chủ / So sánh xe / So sánh Lexus / So sánh RX300 và RX350 2024 Hai chiếc SUV nhà Lexus có gì khác nhau?

So sánh RX300 và RX350 2024 Hai chiếc SUV nhà Lexus có gì khác nhau?

5/5 - (25 bình chọn)

Luxus là một trong số những thương hiệu xe sang nổi tiếng toàn cầu, các mẫu xe của Lexus được rất nhiều người yêu thích. Trong số những mẫu xe mà Lexus đang phân phối, RX là dòng xế hộp được phần lớn người dùng quan tâm tìm hiểu. Chính vì thế, bài viết của xehayvietnam.com ngày hôm nay sẽ giúp bạn đọc so sánh RX300 và RX350 cụ thể và khách quan nhất. 

So sánh RX300 và RX350 về mức giá bán 

Ở thị trường Việt Nam, RX luôn nằm trong những dòng xe bán chạy nhất của Lexus. Tuy nhiên, nếu như xét về mặt doanh số thì khoảng cách giữa RX với những đối thủ đến từ Đức còn khá lớn. Đặc biệt phải kể đến đó là “vua doanh số” Mercedes-Benz GLC.

So sánh So sánh RX300 và RX350
So sánh So sánh RX300 và RX350

Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận Báo giá xe chính hãng:

Mercedes Phú Mỹ Hưng: 0903.288.666

 

Nhận ưu đãi – Hỗ trợ trả góp – Đăng ký lái thử

Bạn muốn đặt Hotline tại đây? Liên hệ: 0907.181.192

Chính vì thế, để tăng tính cạnh tranh trong phân khúc Crossover hạng sang. Nhà Lexus đã trình làng phiên bản nâng cấp Lexus RX 2024. Gồm có 4 phiên bản đó là RX300, RX350, RX350L và RX450h. Trong bài viết này, chúng ta sẽ chỉ so sánh RX300 và RX350. 

RX300 và RX350 được xếp vào phân khúc xe hạng sang rất được ưa chuộng. Ngay cả khi mức giá của chúng tương đối cao nhưng không vì thế mà mẫu xe bị giảm đi thị phần. Lexus RX300 phiên bản mới nhất vẫn được giữ nguyên động cơ, hộp số nhưng đã bổ sung thêm nhiều tiện ích cao cấp khác. Mục đích là mang lại cho người sử dụng có được trải nghiệm tốt nhất.

Lexus RX 2024 có mức giá khởi điểm từ 3,18 triệu đồng với phiên bản RX300. Thấp hơn mức niêm yết của bản tiền nhiệm tương ứng là Lexus RX200T khoảng 20 triệu đồng. Cụ thể, so sánh RX300 và RX350 về mức giá bán như sau:

🔰  So sánh RX300 và RX350 2024 về mức giá bán
🔰  Phiên bản 🔰  Giá niêm yết
⭐️Lexus RX300 3.180 tỷ đồng
⭐️Lexus RX350 4.120 tỷ đồng
⭐️Lexus RX350L 4.210 tỷ đồng

Như vậy, so sánh RX300 và RX350 về mức giá bán, thì RX300 chênh lệch RX350 khoảng 1 tỷ đồng. 

Trên đây là mức giá niêm yết theo hãng, để biết được giá lăn bánh tại từng địa phương, cùng các chương trình ưu đãi, giảm giá hay trả góp cụ thể. Mời bạn liên hệ tới 0907181192 để được chuyên viên của xe hay Việt Nam tư vấn trực  tiếp một cách tận tình nhất.

So sánh ngoại thất của RX300 và RX350

Sau giá bán, chúng ta cùng so sánh về ngoại hình, các thông số kỹ thuật và trang bị ngoại thất của hai chiếc xe này.

So sánh RX300 và RX350 về thông số ngoại thất 

So sánh RX300 và RX350 về thông số kỹ thuật thì dường như giữa hai mẫu xe này không có thay đổi quá nhiều. 

🔰 So sánh RX300 và RX350 2024 về thông số kỹ thuật 

🔰 Hạng mục

⭐️ Lexus RX300 ⭐️ Lexus RX350 ⭐️ Lexus RX350L
🔰 Kích thước tổng thể 4.890 x 1.895 x 1.685mm
🔰 Chiều dài cơ sở 2.790mm
🔰 Trọng lượng 2.070kg 2.085kg 2.150kg
🔰 Bán kính quay đầu 5,9mm
🔰 Khoảng sáng gầm 200mm
🔰 Hệ thống treo trước – sau MacPherson – Tay đòn kép
🔰 Phanh trước – sau Đĩa/Đĩa
🔰 Hệ thống lái Trợ lực điện
🔰 Kích thước lốp trước – sau 235/55R20
🔰 La-zăng 20 inch
Tham khảo thêm:
So sánh RX300 và RX350 về thông số ngoại thất
So sánh RX300 và RX350 về thông số ngoại thất

So sánh thiết kế ngoại thất của RX300 và RX350

Các dòng xe RX của Lexus luôn gây ấn tượng với người dùng bởi lưới tản nhiệt hình con suốt đặc trưng. Bên trong là các nan kim loại sơn đen có ánh bạc, giúp tạo nên một vẻ đẹp sang trọng riêng biệt. Chính giữa là logo chữ L nằm nghiêng của hãng được bao phủ bởi hình elip mạ crom sáng bóng. Viền nẹp xung quanh cả hai chiếc Lexus RX350 và Lexus RX300 được mạ crom sang trọng. 

Lexus RX cũng sở hữu thiết kế đuôi xe khá đẹp mắt với cụm đèn hậu hình dáng chữ L. Được đi kèm với dải LED nằm chếch về bên hông xe tạo thành một đôi mắt sắc sảo.

Dung tích của cả RX300 và RX350 đều rơi vào khoảng 453l ( 4 túi golf tiêu chuẩn). Trong đó, cốp của RX350 có mặt sàn cao hơn so với mặt sàn của RX300. Bởi phần lốp phụ của RX350 là lốp có kích cỡ  bằng với lốp chính là 20inch. Tuy nhiên, lốp phụ của Lexus RX300 là lốp 18 inch (với tốc độ tối đa 80km/h). 

Hơn nữa, lốp phụ của RX350 cũng có cảm biến áp suất lốp. Còn lốp phụ của Lexus RX300 thì chưa được trang bị tính năng này. Vậy nên trên RX350 sẽ có 5 cảm biến áp suất lốp, trong khi RX300 lại chỉ có 4 điểm.

Về trang bị ngoại thất của RX300 và RX350

Khá tương đồng nhau về thiết kế ngoại thất, hãy cùng so sánh RX300 và RX350 xem về trang bị, hai chiếc xe này có gì giống và khác nhau.

🔰 So sánh RX300 và RX350 2024 về trang bị ngoại thất 

🔰 Hạng mục ⭐️Lexus RX300 ⭐️Lexus RX350 ⭐️Lexus Rx350L
🔰 Đèn chiếu gần LED
🔰 Đèn chiếu xa
🔰 Đèn LED ban ngày
🔰 Đèn pha tự động
🔰 Đèn sương mù
🔰 Cụm đèn sau LED
🔰 Gương gập điện
🔰 Gương chỉnh điện
🔰 Sấy gương
🔰 Gương tích hợp xi nhan
🔰 Gạt mưa phía sau
🔰 Gạt mưa tự động
🔰 Đóng mở cốp điện
🔰 Mở cốp rảnh tay Không
🔰 Cửa hít Không
🔰 Ăng ten Vây cá
🔰 Tay nắm cửa Cùng màu thân xe
🔰 Ống xả

Kép

Lexus RX300 được nhà sản xuất trang bị cụm đèn full LED 3 bóng theo công nghệ điều chỉnh pha cốt tự động. RX350 thì được trang bị cụm bóng đèn full LED với đèn pha AHS -BladeScan. Đây được đánh giá là công nghệ đèn pha thông minh nhất của hãng, cho khả năng phân vùng ánh sáng tránh làm chói mắt các phương tiện khác đang di chuyển trên đường. 

Khu phía trong logo RX350 có radar bước sóng kết hợp với Camera trên gương. Đây là hai chi tiết rất quan trọng của gói an toàn LSS + 2 bao gồm: Hệ thống hỗ trợ, theo dõi làn đường và hệ thống kiểm soát hành trình chủ động; Cảnh báo tiền va chạm. Ở dưới Logo và trên gương chiếu hậu của Lexus RX350 có camera trong hệ thống camera 360 độ. 

So sánh trang bị ngoại thất của RX300 và RX350
So sánh trang bị ngoại thất của RX300 và RX350

So sánh nội thất của RX300 và RX350 

Nội thất là phần được quan tâm nhất, bởi đây là phần người dùng trực tiếp trải nghiệm.

So sánh về thiết kế nội thất

Khi so sánh RX300 và RX350 về nội thất, cả 2 mẫu xe đều được trang bị vô lăng 3 chấu, chất liệu từ gỗ Shimamoku nguyên khối bọc da. Ngay giữa trung tâm tay lái là logo Lexus cỡ lớn. Đồng thời tích hợp các nút điều chỉnh như lựa chọn tính năng giải trí, thanh gạt cruise control, và nút điều chỉnh âm lượng,…

Một số trang bị tiện nghi hiện đại không thể bỏ qua là  dàn âm thanh 12 loa, màn hình giải trí 8 inch. Kết hợp với đầu DVD, bộ xử lý DSP, các cổng USB,…

🔰 So sánh RX300 và RX350 2024 về trang bị nội thất 

🔰 Hạng mục ⭐️ Lexus RX300 ⭐️ Lexus RX350 ⭐️ Lexus RX350L
🔰 Vô lăng bọc da
🔰 Kiểu dáng vô lăng 3 chấu
🔰 Tích hợp nút bấm vô lăng
🔰 Điều chỉnh vô lăng Chỉnh điện 4 hướng
🔰 Bảng đồng hồ
🔰 Lẫy chuyển số
🔰 Màn thị đa thông tin
🔰 Chất liệu ghế Da cao cấp
🔰 Số chỗ ngồi 5
🔰 Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện
🔰 Điều chỉnh hàng ghế 2  Gập 40:20:40
🔰 Hàng ghế thứ ba  Gập 40:20:40
So sánh nội thất của RX300 và RX350
So sánh nội thất của RX300 và RX350

Trang bị tiện nghi phần nội thất 

Nhìn chung, khi so sánh RX300 và RX350 về trang bị tiện nghi nội thất thì không có gì khác biệt Toàn bộ ghế ngồi trên 2 mẫu xe đều được bọc da cao cấp, ghế trước ôm lấy thân người và tựa đầu tạo cho người ngồi cảm giác êm ái. Đi kèm với đó là chức năng chỉnh điện 10 hướng,  nhớ 3 vị trí và có chức năng làm mát dành cho mùa hè. Hàng ghế sau cũng tạo nên sự thoải mái cho hành khách bởi tựa lưng có thể tùy chỉnh độ nghiêng và tựa đầu khá êm ái. 

🔰  So sánh RX300 và RX350 2024 về trang bị tiện nghi nội thất 

🔰 Hạng mục ⭐️Lexus RX300 ⭐️Lexus RX350 ⭐️Lexus RX350L
🔰 Chìa khóa thông minh
🔰 Khởi động nút bấm
🔰 Khởi động từ xa Không
🔰 Điều hòa tự động  2 vùng độc lập
🔰 Hệ thống lọc khí
🔰 Cửa sổ trời
🔰 Cửa gió hàng ghế sau
🔰 Sấy hàng ghế trước
🔰 Sấy hàng ghế sau Không
🔰 Làm mát hàng ghế trước
🔰 Làm mát hàng ghế sau
🔰 Nhớ vị trí lái
🔰 Chức năng massage Không
🔰 Màn hình giải trí 12.3 inch
🔰 Hệ thống âm thanh Lexus Premium
🔰 Cổng kết nối AUX
🔰 Cổng kết nối Bluetooth
🔰 Cổng kết nối USB
🔰 Đàm thoại rảnh tay
🔰 Màn hình hiển thị HUD
🔰 Android Auto/Apple Carplay
🔰 Cửa sổ chỉnh điện lên xuống với 1 chạm, chống kẹt
🔰 Bảng điều khiển giải trí Cảm ứng
🔰 Rèm che nắng cửa sau
🔰 Rèm che nắng kính sau
🔰 Cổng sạc
🔰 Sạc không dây
🔰 Phanh tay tự động
🔰 Kính cách âm 2 lớp
🔰 Tựa tay hàng ghế sau

Tại vô lăng, Lexus RX350 có 2 nút bấm của gói an toàn LSS+2 ở bên phải vô lăng. Về hệ thống âm thanh, RX300 được trang bị 12 loa Lexus Premium trong khi RX350 được trang bị 15 loa Mark Levinson độc quyền. Tuy nhiên, về chức năng thì chúng đều cho âm thanh vòm sống động, người dùng có thể hoàn toàn yên tâm.

So sánh tiện nghi của RX300 và RX350
So sánh tiện nghi của RX300 và RX350

Về hệ thống làm mát, điều hòa của RX350 được trang bị thêm công nghệ NanoE. Đây là công nghệ giúp ức chế khả năng phát triển của vi khuẩn có trong xe. Điều này sẽ giúp tạo nên không khí sạch hơn, an toàn hơn. Đồng thời giúp giảm bụi ẩm trong không khí, giúp người dùng không bị khô da khi mở điều hòa lâu. 

Tại phần điều chỉnh chế độ lái cạnh bệ tỳ tay, trên bản RX300 sẽ có thêm tính năng tự động ngắt động cơ khi dừng đỗ, với RX350 lại chưa có tính năng này. Cùng vị trí trên chiếc RX350 là nút bấm chỉnh khóa vi sai xe, còn trên Lexus RX300 là Idling Stop. 

So sánh động cơ Lexus RX300 và RX350

Chi tiết về trang bị động cơ trên hai mẫu xe Lexus RX300 và RX350 được trình bày cụ thể như sau:

🔰  So sánh RX300 và RX350 về động cơ vận hành 
Hạng mục ⭐️Lexus RX300 ⭐️Lexus RX350 ⭐️Lexus RX350L
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số xi lanh 4
Dung tích xi lanh (cc) 1.998 3.456
Công nghệ động cơ Phun nhiên liệu trực tiếp
🔰 Loại nhiên liệu Xăng
🔰 Công suất max (Hp/rpm) 233/4.800-5.600 296/6.300 290/6.300
🔰 Momen xoắn max (Nm/rpm) 350/1.650-4.000 370/4.600-4.700 58/4.600-4.700
🔰 Tổng công suất 233 296 290
🔰 Hộp số 8AT
🔰 Hệ truyền động AWD
🔰 Đa chế độ lái
🔰 Tiêu chuẩn khí thải Euro 6
🔰 Nhiên liệu trong đô thị  13,9 (L/100km)
🔰 Nhiên liệu ngoài đô thị  7,5 (L/100km)
🔰 Nhiên liệu kết hợp  9,9 (L/100km)

So sánh RX300 và RX350 về vận hành, Lexus RX300 sử dụng khối động cơ 2.0 turbo tăng khí áp cuộn đôi I4 235 mã lực. Đi kèm theo là hộp số tự động 6 cấp, Al-Shift. Còn trên RX350, nhà sản xuất đã trang bị khối động cơ 3.5 V6 hút khí tự nhiên cho công suất cực đại đạt 296 mã lực và hộp số tự động 8 cấp, Al-Shift. 

So sánh RX300 và RX350 về động cơ
So sánh RX300 và RX350 về động cơ

So sánh RX300 và RX350 về tính năng an toàn

Về hệ thống trang bị an toàn, cả Lexus RX300 và RX350 đều đem lại cho khách hàng sự yên tâm. Bởi một danh sách dài các trang bị an toàn siêu hiện đại như:

  • 10 túi khí an toàn 
  • Hệ thống chống bó cứng phanh.
  • Cảm biến, camera lùi.
  • Cảm biến áp suất lốp. 
  • Ổn định thân xe.
  • Hỗ trợ phanh khẩn cấp.
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù.
  • Cân bằng điện tử ESP. 
  • Hệ thống cảnh báo xảy ra va chạm khi xe lùi.
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống kiểm soát độ bám đường.
  • Hệ thống treo treo thích ứng tự động.
  • Hệ thống ổn định thân xe.
  • Camera 360 độ 
So sánh RX300 và RX350 về trang bị an toàn
So sánh RX300 và RX350 về trang bị an toàn

Nên mua xe Lexus RX300 hay RX350 2024?

Lexus RX là một trong những dòng xe sang cực kỳ được ưa chuộng tại thị trường Châu Á. Doanh số bán ra hàng tháng của cả 2 mẫu xe này luôn nằm trong top những mẫu xe sang bán chạy nhất, dù giá thành của chúng không hề thấp. 

Hiện nay, có rất nhiều người dùng thắc mắc rằng không biết nên chọn mua Lexus RX300 hay Lexus RX350. Như những gì đã được phân tích và so sánh giữa 2 mẫu xe ở trên. Thì có thể thấy được sự khác biệt giữa RX300 và 350 là không quá lớn. Tuy nhiên, giá thành của 2 mẫu xe này lại có mức chênh lệch lớn, lên tới gần 1 tỷ đồng. Đây là một con số không hề nhỏ với đại đa số người dân Việt Nam.

Nếu như bạn dư giả về tài chính, việc lựa chọn mẫu xe nào sẽ không cần quan tâm nhiều. Nhưng nếu với mức phí vừa phải hơn, thì chiếc Lexus RX300 sẽ là lựa chọn hoàn hảo cho bạn. Lúc này, bạn có thể tiết kiệm được khoản tiền lớn, mà các trang thiết bị trên RX300 cũng vẫn đủ dùng.

Nên mua Lexus RX300 hay Lexus RX 350
Nên mua Lexus RX300 hay Lexus RX 350

Ngoài việc lựa chọn mẫu xe phù hợp, bạn cũng cần tìm kiếm một đại lý bán xe uy tín. Bởi số tiền bỏ ra cho một chiếc Lexus RX là không hề nhỏ, nếu chưa có nhiều kinh nghiệm về xe hơi. Mà không may gặp  phải đơn vị kém uy tín, chuyên nghiệp, sẽ rất dễ khiến bạn thất vọng.  

Với gần 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh xe hơi, xe hay Việt Nam là một địa chỉ đáng tin cậy dành cho khách hàng. Tại đây, bạn không chỉ được tư vấn miễn phí, nhiệt tình về sản phẩm và dịch vụ. Mà tất cả xe được phân phối đến tay khách hàng đều minh bạch về giá cả, nguồn gốc xuất xứ,  giấy tờ pháp lý rõ ràng. Bạn có thể liên hệ ngay tới hotline 0907181192 để được tư vấn và hỗ trợ trực tiếp. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết, đừng quên cập nhật thêm nhiều nội dung hữu ích khác tại xehayvietnam.com.

Thanh Xehay là Kỹ sư Công nghệ Ô tô của Đại học Sư phạm Kỹ Thuật Tp.HCM, Chuyên gia về Ô tô và Marketing với 10 năm Kinh nghiệm trong Nghề kinh doanh xe hơi. Hiện Thanh Xehay là Founder & CEO của Công ty TNHH Xe Hay Việt Nam & Website Xehayvietnam.com – Chuyên Trang Thông tin về thị trường Ô tô Việt Nam 2024.

Bài viết

Cùng chuyên mục

      top 5 xe mitsubishi 7 cho dang mua nhat

      Top 5 Xe Mitsubishi 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 5 xe Mitsubishi 7 chỗ nên mua năm Dòng xe Giá xe Mitsubishi Xpander 560 triệu đồng Mitsubishi ...

      xe suzuki 7 cho

      Top 3 Xe Suzuki 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 3 xe Suzuki 7 chỗ nên mua năm Loại xe Giá bán Suzuki Grand Vitara 517 triệu đồng. ...

      top 6 xe mercedes 7 cho dang mua nhat

      Top 6 Xe Mercedes 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 6 xe Mercedes 7 chỗ nên mua năm Mercedes GLB 200 AMG 2.089.000.000 VNĐ Mercedes GLB 35 4MATIC ...

      top 10 xe hyundai 7 cho dang mua nhat

      Top 6 Xe Hyundai 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 6 xe Hyundai 7 chỗ nên mua năm Dòng xe Giá bán Hyundai SantaFe 1.030.000.000 đến 1.340.000.000 VNĐ ...

      top 10 xe toyota 7 cho dang mua nhat

      Top 10 Xe Toyota 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 10 xe Toyota 7 chỗ nên mua năm Toyota Sequoia Toyota Highlander Toyota Sienna Toyota Land Cruiser Prado Toyota Land ...

      top 10 xe kia 7 cho dang mua nhat

      Top 10 Xe Kia 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 10 xe KIA 7 chỗ nên mua năm KIA Carnival 1.159 – 1.759 tỷ đồng. KIA Sorento 964 ...

      384 562x400 1

      Biển Số Xe 38 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Hà Tĩnh Cập Nhật 05/2024

      Biển Số Xe 38 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 38 ở Hà Tĩnh theo đối chiếu với Bảng ký ...

      bien so xe da nang 3

      Biển Số Xe 43 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đà Nẵng Cập Nhật 05/2024

      Biển Số Xe 43 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 43 ở Đà Nẵng theo đối chiếu với Bảng ký ...

      Bien so xe 47 o dau thuoc tinh nao dang ky xe tinh dak lak

      Biển Số Xe 47 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đắk Lắk Cập Nhật 05/2024

      Biển Số Xe 47 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 47 ở Đắk Lắk theo đối chiếu với Bảng ký ...

      dau gia bien so dep 1691063843649238060284 36 0 535 799 crop 1691063886020955870993

      Biển Số Xe 48 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đắk Nông Cập Nhật 05/2024

      Biển Số Xe 48 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 48 ở Đắk Nông theo đối chiếu với Bảng ký ...

      0907181192
      .
      DMCA.com Protection Status