Trang chủ / So sánh xe / So sánh Mazda / So sánh Mazda 3 và Mazda 6 2024 | Chọn mẫu xe nào?

So sánh Mazda 3 và Mazda 6 2024 | Chọn mẫu xe nào?

5/5 - (40 bình chọn)

Cùng xuất thân từ hãng sản xuất ô tô hàng đầu tại Nhật Bản. Cả Mazda 6 và Mazda 3 phiên bản mới nhất đang là những mẫu xe thu hút sự quan tâm lớn từ người dùng và giới chuyên môn. Mặc dù là cái tên được phân loại ở 2 phân khúc xe khác nhau. Nhưng lựa chọn Mazda 3 hay Mazda 6 vẫn khiến nhiều người dùng phân vân không ít. Trong bài viết này, hãy cùng xehayvietnam.com So sánh Mazda 3 và Mazda 6,  khám phá những điểm giống và những khác biệt của hai mẫu xe này.

So sánh Mazda 3 và Mazda 6 về giá bán 

So sánh Mazda 3 và Mazda 6
So sánh Mazda 3 và Mazda 6

🔰 So sánh Mazda 3 và Mazda 6 về giá bán niêm yết 

Mazda 3 Giá niêm yết (Triệu VND) Mazda 6  Giá niêm yết (Triệu VND)
1.5L Deluxe (sedan) 669  2.0 Luxury 829 
1.5L Luxury (sedan) 699  2.0 Premium 889 
1.5L Premium (sedan) 759  2.0 Premium GTCCC 939
1.5L Luxury (Sport) 699  2.5 Premium GTCCC 1.039 
1.5L Premium (Sport) 759 

Hai mẫu xe nhà Mazda đều có đa dạng phiên bản cho khách hàng lựa chọn. Tuy nhiên Mazda 3 có hai thiết kế ngoại thất là Sedan và Hatchback.

Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận Báo giá xe chính hãng:

Mercedes Phú Mỹ Hưng: 0903.288.666

 

Nhận ưu đãi – Hỗ trợ trả góp – Đăng ký lái thử

Bạn muốn đặt Hotline tại đây? Liên hệ: 0907.181.192

Xem thêm:

Bảng giá xe Mazda 3: Khuyến mãi, trả góp ô tô, thông số mới nhất.

Bảng Giá xe Mazda 6: Khuyến mãi, trả góp ôtô, thông số mới nhất

So sánh Mazda 3 và Mazda 6 về ngoại thất xe 

So sánh Mazda 3 và Mazda 6 - ngoại thất xe
So sánh Mazda 3 và Mazda 6 – ngoại thất xe

 

🔰 So sánh Mazda 3 và Mazda 6 về ngoại thất xe 
⭐️ Mazda 3 Sport (hatchback) ⭐️ Mazda 6 
🔰 Dài x rộng x cao (mm) 4.660 x 1.795 x 1.435 4.865 x 1.840 x 1.450
🔰 Khoảng sáng gầm xe (mm) 145 165
🔰 Chiều dài cơ sở (mm) 2.725 2.830
🔰 Bán kính vòng quay (m) 5.3 5.6

So sánh Mazda 3 và Mazda 6 về ngoại thất xe, ta dễ dàng nhận thấy rằng kích thước của Mazda 6 trội hơn hẳn Mazda 3 ở tất cả các tiêu chí. Với kích cỡ này, Mazda 3 được xếp vào phân khúc Sedan hạng C, trong khi Mazda 6 lại được định vị trong phân khúc Sedan hạng D.

So sánh Mazda 3 và Mazda 6 – Thiết kế đầu xe

Về thiết kế ngoại thất, cả Mazda 3 và Mazda 6 đều sở hữu kha khá những điểm tương đồng khiến nhiều người sẽ khó phân biệt hai mẫu xe này với nhau. Áp dụng ngôn ngữ thiết kế KODO, tổng thể bên ngoài của Mazda 3 và Mazda 6 là tựu chung của nét đẹp mạnh mẽ và thể thao.

Ngay từ cái nhìn đầu tiên, hai chiếc xe này đã chiếm trọn trái tim người nhìn bởi thiết kế lưới tản nhiệt dạng tổ ong cầu kỳ cỡ lớn. Tuy nhiên khi so sánh Mazda 3 và Mazda 6, thì ngoại hình của Mazda 6 vẫn đem lại cảm giác sang trọng và tinh tế hơn hẳn với lưới tản nhiệt được mạ chrome sáng bóng.

So sánh Mazda 3 và Mazda 6 - thiết kế đầu xe
So sánh Mazda 3 và Mazda 6 – thiết kế đầu xe

Sẻ chia những đặc trưng ở thiết kế ngoại thất, nối liền thành một thể thống nhất với lưới tản nhiệt của Mazda 3 và Mazda 6 là cụm đèn trước được tạo hình vuốt đuôi  sắc sảo. Ngoài ra, hốc gió của cả hai mẫu xe này cũng được đánh giá là khá “tây” khi tích hợp một cách tinh tế ngay phía dưới lưới tản nhiệt. 

So sánh Mazda 3 và Mazda 6 – Thiết kế thân xe

So với các thế hệ trước, thân xe của cả Mazda 3 và Mazda 6 2024 đều không có quá nhiều sự thay đổi. Vẫn đặc trưng bởi những đường dập nổi kéo dài theo thân xe đầy bắt mắt.

Khi so sánh Mazda 3 và Mazda 6 ở phần thiết kế thân xe, cả hai đứa “con cưng” của nhà Mazda đều ứng dụng la zăng tụ hoa 5 chấu thanh lịch, kích thước 17 inch. Tuy nhiên ở hai phiên bản cao cấp nhất, la zăng của Mazda 6 2024 nâng cấp trang bị lên mâm đúc 19 inch.

Ngoài ra, cả hai mẫu xe này đều có cửa sổ tạo hình đôi mắt vuốt cong mạ chrome đầy quyến rũ và gương chiếu hậu có tính năng chỉnh gập điện, tích hợp đèn báo rẽ rất hiện đại.

So sánh Mazda 3 và Mazda 6 – Thiết kế đuôi xe 

So sánh Mazda 3 và Mazda 6 - Thiết kế đuôi xe
So sánh Mazda 3 và Mazda 6 – Thiết kế đuôi xe

Đánh giá về thiết kế đuôi xe giữa Mazda 3 và Mazda 6 thì Mazda 6 có phần nhỉnh hơn với thiết kế mạ chrome và đường dập nổi đầy cuốn hút ở nắp cốp lưng.

🔰 So sánh Mazda 3 và Mazda 6 về trang bị ngoại thất 
⭐️ Mazda 3 1.5L Premium (Sport) ⭐️ Mazda 6 2.0 Luxury
🔰 Kích thước lốp 215/45R18 225/55R17
🔰 Đèn xa – gần LED LED
🔰 Đèn tự động bật/tắt
🔰 Tự động cân bằng góc
🔰 Tự động điều đèn chiếu xa Không
🔰 Đèn ban ngày
🔰 Đèn hậu LED LED
🔰Gạt mưa tự động
🔰 Gương chiếu hậu Chỉnh điện

Gập điện

Đèn báo rẽ

Chống chói

Nhớ vị trí

Chỉnh điện

Gập điện

Đèn báo rẽ

🔰 Lốp  215/45R18 225/55R17

So sánh Mazda 3 và Mazda 6 về nội thất xe

Là hai mẫu xe được đánh giá cao về nội thất ở cả thiết kế cùng trang bị tiện nghi. Mazda 3 và Mazda 6 đem lại những trải nghiệm tốt nhất cho cả người cầm lái và hành khách. 

So sánh Mazda 3 và Mazda 6 – Khoang lái 

So sánh Mazda 3 và Mazda 6 - nội thất
So sánh Mazda 3 và Mazda 6 – nội thất

Ngay từ khi bước vào cabin của Mazda 6 đã gây ấn tượng với không gian nội thất rộng rãi. Ngoài ra, các hàng ghế của Mazda 6 2024 cũng được bọc full da êm ái ở tất cả các phiên bản. Trong khi Mazda 3 2024 lại chỉ có trang bị này ở phiên bản cao cấp nhất.

Vô lăng Mazda 3 được thiết kế 3 chấu bọc da nhấn sâu với điểm trung tâm hình tròn. Các chấu thiết kế sắc sảo, viền được mạ kim loại, cùng những nút bấm chức năng được ốp kim loại mang cảm giác cao cấp.  Ở phía sau vô lăng Mazda 3 2024 có lẫy chuyển số, cụm đồng hồ đặc sắc không kém với màn hình hiển thị đa thông tin đặt ở giữa. Đồng hồ analog đặt ở 2 bên cho giao diện rất trực quan, đặc biệt màn hình hỗ trợ cả ngôn ngữ tiếng Việt.

So sánh Mazda 3 và Mazda 6 - ghế ngồi
So sánh Mazda 3 và Mazda 6 – ghế ngồi

Vô lăng của Mazda 6 2024 duy trì thiết kế 3 chấu thể thao quen thuộc, có lẫy chuyển số. Bảng đồng hồ phía sau cho giao diện trực quan, dễ quan sát khi lái.. Mazda 6 được trang bị đầy đủ các tính năng hỗ trợ như: khoá thông minh & khởi động bằng nút bấm, màn hình HUD hiển thị tốc độ của xe, Cruise Control/Adaptive Cruise Control, phanh tay điện tử tích hợp giữ phanh tự động, cùng gương chiếu hậu bên trong xe chống chói tự động…

So sánh Mazda 3 và Mazda 6 -Trang bị tiện nghi nội thất 

So sánh Mazda 3 và Mazda 6 về trang bị tiện ích, cả 2 chiếc xe này đều sử dụng màn hình trung tâm điều khiển cảm ứng 7 inch. Hệ thống làm mát là điều hòa 2 vùng riêng biệt, cổng kết nối USB/ Bluetooth/ AUX/ Ipod/ Mp3/ Radio và dàn âm thanh (6 loa chuẩn đối với Mazda 3 và 11 loa Bose đối với Mazda 6).

So sánh Mazda 3 và Mazda 6 - trang bị nội thất
So sánh Mazda 3 và Mazda 6 – trang bị nội thất

Đặc biệt, Mazda 3 và Mazda 6 2024 đều có thiết kế cửa sổ trời đóng – mở chỉnh điện. Đem lại trải nghiệm hành trình tốt nhất dành cho khách hàng.

🔰 So sánh Mazda 3 và Mazda 6 về trang bị ngoại thất 
⭐️ Mazda 3 1.5L Premium (Sport) ⭐️ Mazda 6 2.0 Luxury
🔰 Lẫy chuyển số
🔰 Phanh điện tử + giữ phanh tự động  Có 
🔰 Cruise Control
🔰 Màn hình HUD Không
🔰 Gương chống chói tự động
🔰 Chất liệu ghế Da cao cấp Da cao cấp
🔰 Ghế lái Chỉnh điện + Nhớ vị trí Chỉnh điện + Nhớ vị trí
🔰 Hàng ghế sau Gập 6:4 Gập 6:4
🔰 Điều hoà Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng
🔰 Màn hình cảm ứng 8.8 inch 8 inch
🔰 Âm thanh 8 loa 6 loa
🔰 Cửa sổ trời

So sánh về khả năng vận hành của Mazda 3 và Mazda 6 

🔰 So sánh Mazda 3 và Mazda 6 về động cơ vận hành 
⭐️ Mazda 3 1.5L Premium (Sport) ⭐️ Mazda 6 2.0 Luxury
🔰 Khối lượng không tải 1.340kg 1.402kg
🔰 Bình nhiên liệu 51lít 62 lít
🔰 Động cơ 2.0L 2.0L
🔰 Công suất cực đại 153/6.000 154/6.000
🔰 Mô-men xoắn 200/4.000 200/4.000
🔰 Hộp số Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp
🔰 Trợ lực lái Điện Điện
🔰 Hệ thống treo trước/sau McPherson/Thanh xoắn McPherson/Liên kế đa điểm
🔰 Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa đặc Đĩa thông gió/Đĩa đặc

Mazda 3 2024 cung cấp hai phiên bản động cơ SkyActiv với dung tích 1.5L và 2.0L. Phiên bản 2.0L cho khả năng vận hành mạnh mẽ, cảm giác lái “bốc” nhất là từ dải vòng tua 2.000 vòng/phút trở lên. Vòng tua càng cao tiếng động cơ càng lớn, mang lại sự phấn khích không nhỏ. Một số ý kiến đánh giá rằng hiệu suất vẫn chưa quá ấn tượng nhưng khi chuyển sang chế độ Sport, xe tăng tốc rất ngọt. 

So sánh Mazda 3 và Mazda 6 - động cơ xe
So sánh Mazda 3 và Mazda 6 – động cơ xe

Tuy khối động cơ của Mazda 6 không phải mạnh nhất phân khúc sedan hạng D, nhưng động cơ 2.5L này vẫn có nhiều ưu điểm nổi trội. Động cơ cho sức bật tốt, tạo cảm giác thể thao phấn khích, nhất là khi chuyển sang chế độ Sport. Kết hợp với lẫy chuyển số được tích hợp sau vô lăng, Mazda 6 2.5L chắc chắn sẽ khiến người cầm lái hài lòng.

Với phiên bản 2.0 Luxury thì động cơ được trang bị trên phiên bản này của Mazda 6 không có quá nhiều điểm nổi trội. Với chỉ nhỉnh hơn 1 mã lực so với khối động cơ của Mazda 3 1.5L Premium (Sport). Nếu so sánh Mazda 3 bản cao cấp nhất và Mazda 6 bản cơ sở thì khối động cơ không phải là ưu thế của Mazda 6. Với mức giá bán niêm yết cao hơn Mazda Sport 3 tới 70 triệu VND.

So sánh về trang bị an toàn của Mazda 3 và Mazda 6

So sánh về trang bị an toàn, cả Mazda 3 và Mazda 6 đều ứng dụng những công nghệ mới nhất. Bao gồm hệ thống cảnh báo điểm mù Blind Spot Monitoring, cảnh báo lái xe tập trung, cảnh báo va chạm ở phía sau. Hỗ trợ giữ làn đường, hỗ trợ phanh thông minh trong  khu vực đường đô thị. Hệ thống kiểm soát hành trình dựa trên radar và đèn chiếu xa chống chói,…

🔰 So sánh Mazda 3 và Mazda 6 về trang bị an toàn 
⭐️ Mazda 3  ⭐️ Mazda 6 
🔰 Hệ thống phanh ABS, EBD, BA 
🔰 Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió
🔰 Phanh sau Đĩa đặc Đĩa
🔰 Túi khí 7 túi khí 6 túi khí
🔰 Cảm biến trước + sau 
🔰 Cân bằng điện tử
🔰 Kiểm soát lực kéo Có 
🔰 Khởi hành ngang dốc
🔰 Hỗ trợ giữ làn đường Không
🔰 Hỗ trợ phanh thông minh Không
🔰 Cảnh báo chệch làn  Không 

Mặc dù giá bán thấp hơn đáng kể so với bản tiêu chuẩn của Mazda 6, nhưng bản Sport của Mazda 3 có trang bị nội thất vượt trội hơn hẳn đàn anh. Từ số túi khí an toàn, tính năng hỗ trợ giữ làn, hỗ trợ phanh thông minh và cảnh báo chệch làn đường.

So sánh Mazda 3 và Mazda 6 về trang bị an toàn thì Mazda 3 bản Sport được đánh giá cao hơn hẳn Mazda 6 tiêu chuẩn.

So sánh Mazda 3 và Mazda 6 - trang bị an toàn
So sánh Mazda 3 và Mazda 6 – trang bị an toàn

Nên chọn mua Mazda 3 bản Sport hay Mazda 6 bản Luxury?

Dù được xếp ở hai phân khúc khác nhau, Mazda 3Mazda 6 vẫn chia sẻ nhiều điểm chung trong thiết kế. Bởi Mazda 6 thuộc phân khúc sedan hạng D, trong khi Mazda 3 lại nằm trong phân khúc sedan hạng C nên giá tiền của hai mẫu xe này vẫn có nhiều chênh lệch.

Tuy nhiên, cả Mazda 3 và Mazda 6 2024 đều được đánh giá là đáng “đồng tiền bát gạo” so với những trang bị của mình. Nếu yêu thích thiết kế thanh lịch, sang trọng của Mazda 6 và không quá chú trọng tới trang bị an toàn thì nên chọn Mazda 6 bản tiêu chuẩn. Với cùng một mức giá bán, cùng các trang bị an toàn vượt trội hơn, nếu không quá chú trọng tới thiết kế ngoại thất. Bạn có thể lựa chọn Mazda 3 phiên bản cao nhất.

Để được tư vấn chi tiết về nhu cầu sử dụng và các sản phẩm đang có sẵn tại Showroom, mời bạn liên hệ tới xe hay Việt Nam qua hotline 0907.181.192. Chúc bạn vạn dặm bình an!

Xem thêm: So sánh Mazda 6 và các dòng xe khác

Xem thêm: So sánh Mazda 3 và các dòng xe khác

 

Thanh Xehay là Kỹ sư Công nghệ Ô tô của Đại học Sư phạm Kỹ Thuật Tp.HCM, Chuyên gia về Ô tô và Marketing với 10 năm Kinh nghiệm trong Nghề kinh doanh xe hơi. Hiện Thanh Xehay là Founder & CEO của Công ty TNHH Xe Hay Việt Nam & Website Xehayvietnam.com – Chuyên Trang Thông tin về thị trường Ô tô Việt Nam 2024.

Bài viết

Cùng chuyên mục

      top 5 xe mitsubishi 7 cho dang mua nhat

      Top 5 Xe Mitsubishi 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 5 xe Mitsubishi 7 chỗ nên mua năm Dòng xe Giá xe Mitsubishi Xpander 560 triệu đồng Mitsubishi ...

      xe suzuki 7 cho

      Top 3 Xe Suzuki 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 3 xe Suzuki 7 chỗ nên mua năm Loại xe Giá bán Suzuki Grand Vitara 517 triệu đồng. ...

      top 6 xe mercedes 7 cho dang mua nhat

      Top 6 Xe Mercedes 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 6 xe Mercedes 7 chỗ nên mua năm Mercedes GLB 200 AMG 2.089.000.000 VNĐ Mercedes GLB 35 4MATIC ...

      top 10 xe hyundai 7 cho dang mua nhat

      Top 6 Xe Hyundai 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 6 xe Hyundai 7 chỗ nên mua năm Dòng xe Giá bán Hyundai SantaFe 1.030.000.000 đến 1.340.000.000 VNĐ ...

      top 10 xe toyota 7 cho dang mua nhat

      Top 10 Xe Toyota 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 10 xe Toyota 7 chỗ nên mua năm Toyota Sequoia Toyota Highlander Toyota Sienna Toyota Land Cruiser Prado Toyota Land ...

      top 10 xe kia 7 cho dang mua nhat

      Top 10 Xe Kia 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 10 xe KIA 7 chỗ nên mua năm KIA Carnival 1.159 – 1.759 tỷ đồng. KIA Sorento 964 ...

      384 562x400 1

      Biển Số Xe 38 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Hà Tĩnh Cập Nhật 05/2024

      Biển Số Xe 38 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 38 ở Hà Tĩnh theo đối chiếu với Bảng ký ...

      bien so xe da nang 3

      Biển Số Xe 43 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đà Nẵng Cập Nhật 05/2024

      Biển Số Xe 43 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 43 ở Đà Nẵng theo đối chiếu với Bảng ký ...

      Bien so xe 47 o dau thuoc tinh nao dang ky xe tinh dak lak

      Biển Số Xe 47 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đắk Lắk Cập Nhật 05/2024

      Biển Số Xe 47 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 47 ở Đắk Lắk theo đối chiếu với Bảng ký ...

      dau gia bien so dep 1691063843649238060284 36 0 535 799 crop 1691063886020955870993

      Biển Số Xe 48 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đắk Nông Cập Nhật 05/2024

      Biển Số Xe 48 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 48 ở Đắk Nông theo đối chiếu với Bảng ký ...

      0907181192
      .
      DMCA.com Protection Status