Trang chủ / So sánh xe / So sánh Honda / So sánh honda city L và RS 2024 – đâu là sự khác biệt? 

So sánh honda city L và RS 2024 – đâu là sự khác biệt? 

5/5 - (21 bình chọn)

Là mẫu xe hiện được lắp ráp trong nước, cùng với uy tín của mình, Honda City rất được người dùng tín nhiệm trong những năm vừa qua. Hiện xe đang được phân phối với 3 phiên bản gồm:  Honda City G, Honda City L và Honda City RS. Xe hay Việt Nam nhận được một vài thắc mắc từ bạn đọc về sự khác nhau giữa bản L và RS. Nên trong bài viết này chúng ta sẽ cùng nhau So sánh Honda City L và RS.

So sánh Honda City L và RS về giá bán  

So sánh Honda City L và RS về giá bán  
Honda City Honda City L Honda City RS
Giá niêm yết (triệu VND) 569 599

Có thể thấy rằng, khác biệt biệt đầu tiên khi So sánh Honda City L và RS đó là về giá bán. Honda City bản RS có mức giá cao hơn hẳn 30 triệu VND so với bản L. 

Các màu sắc ngoại thất mà khách hàng có thể lựa chọn bao gồm: Trắng Ngà, Ghi Bạc, Titan, Đỏ, Xanh Đậm và Đen Ánh.

So sánh Honda City L và RS
So sánh Honda City L và RS

Xem thêm Honda City so sánh với các mẫu xe khác:

>>> Giá xe Honda City: Khuyến mãi, trả góp ôtô, thông số mới nhất

>>> SO SÁNH NISSAN ALMERA VÀ HONDA CITY CHI TIẾT 2024

>>> SO SÁNH MAZDA 2 VÀ HONDA CITY 2024 – CUỘC ĐỐI ĐẦU NGANG SỨC 

So sánh Honda City L và RS về ngoại thất 

So sánh Honda City L và RS về ngoại thất
So sánh Honda City L và RS về ngoại thất
So sánh Honda City L và RS về ngoại thất
Tiêu chí / Phiên bản City L  City RS
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.553 x 1.748 x 1.467
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
Dung tích khoang hành lý (L) 506
Bán kính vòng quay tối thiểu (met) 5
Trọng lượng không tải (kg) 1.124 1.134
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.580
Cụm đèn trước    Đèn chiếu xa Halogen LED
Đèn chiếu gần Halogen Projector LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động tắt theo thời gian
Đèn sương mù Không LED
Cỡ mâm Hợp kim 16 inch     
Cỡ lốp 185/55R16       185/55R16
Gương chiếu hậu Chỉnh-gập bằng điện, tích hợp đèn xinhan báo rẽ LED
Màu sơn gương chiếu hậu Cùng màu thân xe Sơn đen
Tay nắm cửa Mạ Crom Cùng màu thân xe
Ăng ten vây cá mập Cùng màu với màu của thân xe Màu đen
Cánh lướt gió thể thao Không Có – Màu đen
Đèn hậu Công nghệ LED

So sánh Honda City L và RS  thì đều có kích thước tổng thể là 4.553 x 1.748 x 1.467 mm (DxRxC). Nhỉnh hơn so với bản tiền nhiệm có kích thước 4440 x 1694 x 1477 mm.

Đầu xe Honda City 2024 nổi bật với bộ lưới tản nhiệt dạng tổ ong sơn đen hơi lõm vào trong, nối liền với cụm đèn pha. Hốc hút gió tạo thành hình mang cá gồm nhiều dải xước tô mang đậm chất khỏe khoắn. 

Đuôi xe được bo tròn, cụm đèn hậu hình thang mới sắc sảo hơn. Cản sau được tích hợp các thanh khuếch tán luồng khí tăng tính khí động học cho xe.

So sánh Honda City L và RS về ngoại hình, có thể thấy rằng City RS sở hữu diện mạo đậm chất thể thao hơn hẳn. Khi có cụm đèn trước và đèn hậu full LED cùng một bộ lazang hợp kim 16inch. 

Đặc biệt ngoại thất xe còn có nhiều chi tiết được sơn đen như gương chiếu hậu, ăng ten vây cá mập và cánh lướt gió thể thao.

So sánh về nội thất của Honda City L và RS  

Nội thất Honda City L
Nội thất Honda City L
So sánh Honda City L và RS về nội thất
Tiêu chí /  phiên bản City L City RS
Cụm đồng hồ trung tâm Analog
Trần xe Màu Be Màu Đen
Chất liệu bọc ghế Nỉ cao cấp Da, Da lộn, Nỉ cao cấp
Ghế lái chỉnh 6 hướng
Bệ tỷ tay cho ghế lái
Hộc để đồ ở khu vực khoang lái
Tựa tay ở hàng ghế sau, có tích hợp khay đựng cốc
Vô lăng Chất liệu Bọc da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút chỉnh âm thanh
Tích hợp lẫy chuyển số Không

Honda City 2024 mới có khoang nội thất phóng khoáng, hiện đại và rộng rãi hơn. Chiều dài trục cơ sở 2.600mm, sàn xe được sử dụng công nghệ cách âm chống ồn tối đa. Cửa gió điều hòa tinh chỉnh được đặt theo chiều dọc, mở rộng ra hai bên.

Vô lăng được ốp crom hiện đại, có thể điều chỉnh 4 hướng, tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh và bọc da. Sự khác biệt bản RS khi So sánh Honda City L và RS về trang bị vô lăng đó là bản RS được tích hợp thêm lẫy chuyển số.

Toàn bộ hàng ghế trên cả hai bản L và RS đều bọc nỉ cao cấp. Riêng với bản RS có thêm tùy chọn ghế ngồi bọc da, da lộn. Ngoài ra bản cao cấp còn trang bị thêm cả trần xe màu đen đậm chất thể thao.

Tiện nghi của Honda City L và RS 

Trang bị tiện nghi của Honda City
Trang bị tiện nghi của Honda City
So sánh Honda City L và RS về tiện nghi được trang bị 
Tiêu chí/ Phiên bản City L City RS
Tiện nghi cao cấp   Chế độ khởi động từ xa Không
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa phía trước bằng cảm biến
Kết nối và giải trí         Màn hình Cảm ứng 8 inch Cảm ứng 8 inch
Apple Carplay-Android Auto
Kết nối điện thoại thông minh
Đàm thoại rảnh tay
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB
Đài AM/FM Có 
Hệ thống loa 4 loa 8 loa
Nguồn sạc 3 5
Tiện nghi khác     Hệ thống điều hòa tự động Tự động 1 vùng Tự động 1 vùng
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Đèn đọc bản đồ 
Đèn cốp
Gương trang điểm ghế trước Ghế lái Ghế lái + ghế phụ

Cả Honda City L và Honda City RS đều được trang bị màn hình cảm ứng trung tâm 8inch hỗ trợ kết nối Apple Carplay và Android Auto. Cùng kết nối điện thoại thông minh và đàm thoại rảnh tay…

So sánh Honda City L và RS về trang bị tiện nghi thì bản RS nổi bật hơn hẳn. Hội tụ nhiều tính năng và trang bị hiện đại nhất, bao gồm khởi động từ xa, chìa khóa thông minh, 5 nguồn sạc và điều hòa tự động… Đặc biệt là hệ thống âm thanh 8 loa đem đến trải nghiệm giải trí vô cùng sống động.

So sánh động cơ Honda City L và RS 

Động cơ 1.5l DOHC i-VTEC, 4 xylanh thẳng hàng, 16 van
Động cơ 1.5l DOHC i-VTEC, 4 xylanh thẳng hàng, 16 van
So sánh Honda City L và RS về động cơ vận hành 
Honda City City L City RS
Kiểu động cơ 1.5l DOHC i-VTEC, 4 xylanh thẳng hàng, 16 van
Công suất cực đại (Hp/rpm) 119/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.300
Hộp số Vô cấp CVT
Dẫn động Cầu trước
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 40 L
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Hệ thống treo  Trước Kiểu MacPherson
Sau Giằng xoắn
Hệ thống phanh  Trước Phanh đĩa 
Sau Phanh tang trống
Hệ thống hỗ trợ vận hành       Trợ lực lái điện (EPS) Có 
Van bướm ga chỉnh điện  (DBW)
Ga tự động (Cruise Control)
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu 
Hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu Có 
Chế độ lái thể thao  
Khởi động bằng nút bấm  
Mức tiêu thụ nhiên liệu tổng hợp ( Lit/100km)  5,68
Tiêu thụ nhiên liệu đô thị cơ bản(Lit/100 km)  7,29
Tiêu thụ nhiên liệu đô thị phụ (Lit/100 km) 4,73

Honda City 2024 vận hành êm ái nhờ vào khối động cơ Xăng 1.5l DOHC i-VTEC, 4 Xilanh thẳng hàng, 16 van, cho công suất tối đa 119 mã lực, mô men xoắn cực đại 145 Nm, kết hợp với hộp số tự động vô cấp CVT, hệ dẫn động cầu trước. Đặc biệt cả hai bản L và RS có tính năng ga tự động (Cruise Control) giúp hỗ trợ người lái một cách tối đa.

So sánh Honda City L và RS – Trang bị an toàn

Túi khí rèm trên Honda City RS
Túi khí rèm trên Honda City RS
So sánh Honda City L và RS – Trang bị an toàn
Honda City City L City RS
Hệ thống cân bằng điện tử 
Hệ thống chống bó cứng phanh 
Phân phối lực phanh điện tử
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp 
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp 
Camera lùi 3 góc quay
Chức năng khóa cửa tự động
Túi khí người lái và kế bên ghế lái
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí cho tất cả hàng ghế Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực
Móc ghế an toàn trẻ em ISO FIX
Chìa khóa chống trộm/ báo động 

Hệ thống an toàn của Honda City vẫn là những tính năng và trang bị cũ. Bản RS đáng tin cậy nhờ được bổ sung thêm camera lùi 3 góc quay và túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế.

Nhìn chung, giá niêm yết của Honda City bản RS cao hơn bản L 30 triệu. So với những gì được trang bị thêm thì đây là mức tiền đáng để chi. Tùy vào nhu cầu sử dụng mà bạn có thể lựa chọn cho mình phiên bản tối ưu nhất.

Kết luận

Hy vọng qua những phân tích chi tiết khi So sánh Honda City L và RS đã giúp bạn đọc lựa chọn được phiên bản xe phù hợp với mình. Xehayvietnam.com sẽ tiếp tục cập nhật thêm nhiều thông tin hữu ích khác, mời bạn truy cập ngay. Chúc bạn vạn dặm bình an!

Xem thêm:

So sánh Honda City và Mazda 3  2024 | Lựa chọn nào tốt nhất?

So sánh Kia K3 và Honda City 2024 – Chọn Xe Hàn hay Xe Nhật ?

So sánh Honda City và Kia K3 2024 – Nên chọn xe nào?

So sánh honda city L và RS 2024 – đâu là sự khác biệt? 

So sánh Nissan Almera và Honda City 2024 – Bạn Chọn Xe Nhật Nào?

So sánh Mazda 2 và Honda City 2024 – Cuộc đối đầu ngang sức 

So sánh Honda City và Vios 2024 – xe nào đáng mua hơn? 

 

Thanh Xehay là Kỹ sư Công nghệ Ô tô của Đại học Sư phạm Kỹ Thuật Tp.HCM, Chuyên gia về Ô tô và Marketing với 10 năm Kinh nghiệm trong Nghề kinh doanh xe hơi. Hiện Thanh Xehay là Founder & CEO của Công ty TNHH Xe Hay Việt Nam & Website Xehayvietnam.com – Chuyên Trang Thông tin về thị trường Ô tô Việt Nam 2024.

Bài viết

      top 5 xe mitsubishi 7 cho dang mua nhat

      Top 5 Xe Mitsubishi 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 5 xe Mitsubishi 7 chỗ nên mua năm Dòng xe Giá xe Mitsubishi Xpander 560 triệu đồng Mitsubishi ...

      xe suzuki 7 cho

      Top 3 Xe Suzuki 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 3 xe Suzuki 7 chỗ nên mua năm Loại xe Giá bán Suzuki Grand Vitara 517 triệu đồng. ...

      top 6 xe mercedes 7 cho dang mua nhat

      Top 6 Xe Mercedes 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 6 xe Mercedes 7 chỗ nên mua năm Mercedes GLB 200 AMG 2.089.000.000 VNĐ Mercedes GLB 35 4MATIC ...

      top 10 xe hyundai 7 cho dang mua nhat

      Top 6 Xe Hyundai 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 6 xe Hyundai 7 chỗ nên mua năm Dòng xe Giá bán Hyundai SantaFe 1.030.000.000 đến 1.340.000.000 VNĐ ...

      top 10 xe toyota 7 cho dang mua nhat

      Top 10 Xe Toyota 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 10 xe Toyota 7 chỗ nên mua năm Toyota Sequoia Toyota Highlander Toyota Sienna Toyota Land Cruiser Prado Toyota Land ...

      top 10 xe kia 7 cho dang mua nhat

      Top 10 Xe Kia 7 Chỗ Đáng Mua Nhất Năm 2024

      Danh sách 10 xe KIA 7 chỗ nên mua năm KIA Carnival 1.159 – 1.759 tỷ đồng. KIA Sorento 964 ...

      384 562x400 1

      Biển Số Xe 38 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Hà Tĩnh Cập Nhật 05/2024

      Biển Số Xe 38 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 38 ở Hà Tĩnh theo đối chiếu với Bảng ký ...

      bien so xe da nang 3

      Biển Số Xe 43 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đà Nẵng Cập Nhật 05/2024

      Biển Số Xe 43 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 43 ở Đà Nẵng theo đối chiếu với Bảng ký ...

      Bien so xe 47 o dau thuoc tinh nao dang ky xe tinh dak lak

      Biển Số Xe 47 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đắk Lắk Cập Nhật 05/2024

      Biển Số Xe 47 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 47 ở Đắk Lắk theo đối chiếu với Bảng ký ...

      dau gia bien so dep 1691063843649238060284 36 0 535 799 crop 1691063886020955870993

      Biển Số Xe 48 Ở Đâu ? Tỉnh Thành Nào? Biển Số Xe Đắk Nông Cập Nhật 05/2024

      Biển Số Xe 48 Ở Đâu? Tỉnh nào? Biển Số 48 ở Đắk Nông theo đối chiếu với Bảng ký ...

      0907181192
      .
      DMCA.com Protection Status